
1/4 - Mã đề 202
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
MÃ ĐỀ: 202
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Vật lí – lớp 10 THPT (Thời gian làm bài: 50 phút)
Đề thi khảo sát gồm 04 trang.
Họ và tên học sinh:………………………………………
Số báo danh:………….……………………..……………
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho các đồ thị độ dịch chuyển - thời gian, vận tốc - thời gian dưới đây. Những đồ thị nào dưới đây mô tả một vật chuyển động thẳng đều?
A. II và III. B. I và IV. C. II và IV. D. I và III. Câu 2. Khi nói về quán tính và mức quán tính của một vật, phát biểu nào sau đây đúng? A. Mức quán tính của vật phụ thuộc lực tác dụng vào vật. B. Tính chất bảo toàn trạng thái đứng yên hay chuyển động của vật gọi là quán tính của vật. C. Khối lượng của vật càng lớn thì mức quán tính của vật càng nhỏ. D. Định luật III Newton gọi là định luật quán tính. Câu 3. Tại một nơi có gia tốc rơi tự do là g, một vật nhỏ được ném theo phương ngang từ độ cao h so với mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí, thời gian từ khi vật được ném đến khi vật chạm đất bằng
A. 2h
g
. B. 2gh . C. h g
. D. h 2g
.
Câu 4. Bạn An đang ngồi trên xe Bus chuyển động thẳng đều, nếu người lái xe Bus hãm phanh đột ngột thì bạn An sẽ bị A. chúi người về phía trước. B. ngả người sang phải. C. ngả người về phía sau. D. ngả người sang trái. Câu 5. Xét chuyển động của một vật được ném xiên lên trong không khí tại một nơi trên Trái Đất. Bỏ qua lực cản của không khí, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tốc độ của vật được ném tăng liên tục theo thời gian. B. Chuyển động thành phần theo phương nằm ngang của vật là nhanh dần đều. C. Tầm cao của vật phụ thuộc tốc độ ban đầu của vật và góc ném. D. Tầm xa của vật chỉ phụ thuộc tốc độ ban đầu của vật, không phụ thuộc góc ném. Câu 6. Ở cùng một nơi trên Trái Đất, thả rơi đồng thời hai vật nhỏ. So với mặt đất, vật thứ nhất được thả từ độ cao h1, vật thứ hai được thả từ độ cao h2. Thời gian từ lúc thả đến lúc chạm đất của các vật tương ứng là
1t và 2t , biết 1 2 t 3t = . Bỏ qua lực cản của không khí, tỉ số 1
2
h h
bằng
A. 1
9
. B. 9 . C. 3. D. 1
3
.
Câu 7. Dụng cụ nào sau đây không được sử dụng trong thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do? A. Viên bi thép. B. Cổng quang điện. C. Ampe kế. D. Đồng hồ đo thời gian hiện số.
ĐỀ CHÍNH THỨC
2/4 - Mã đề 202
Câu 8. Một thùng hàng được băng tải kéo chuyển động lên cao như ảnh bên. Lực tác dụng vào thùng hàng để giữ cho nó không bị trượt trên băng tải là A. lực ma sát nghỉ. B. trọng lực. C. lực ma sát lăn. D. lực ma sát trượt. Câu 9. Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động thẳng có A. gia tốc tăng đều. B. tốc độ không đổi. C. gia tốc không đổi. D. vận tốc không đổi. Câu 10. Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực A. cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn. B. cân bằng. C. cùng đặt vào một vật. D. xuất hiện và mất đi đồng thời. Câu 11. Khi nói về độ dịch chuyển của một vật, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Độ lớn của độ dịch chuyển bằng quãng đường khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều. B. Độ dịch chuyển cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật. C. Có thể dùng phép cộng véc tơ để tổng hợp độ dịch chuyển của vật. D. Độ lớn của độ dịch chuyển không thể bằng 0. Câu 12. Tại Giải vô địch điền kinh thế giới năm 2009, vận động viên Usain Bolt lập kỉ lục ở cự ly chạy ngắn 100 m với thành tích 9,58 giây. Tốc độ trung bình của vận động viên ở cự ly đó gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 36,7 km/h. B. 37,6 km/h. C. 14,2 km/h. D. 10,4 km/h. Câu 13. Hai vật có khối lượng là 1 m và 2 m được đặt ở cùng một nơi trên Trái Đất, biết rằng 1 2 m 2,5m = . Tỉ số giữa trọng lượng của vật 2 so với trọng lượng của vật 1 bằng A. 5. B. 2,5 . C. 0,4. D. 0,5. Câu 14. Một xe ô tô có khối lượng 1,2 tấn đi được quãng đường 96 m từ khi bắt đầu chuyển động thẳng chậm dần đều đến khi dừng lại. Trong quá trình nói trên, quãng đường xe đi được trong giây …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.