Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Vật lí 10 năm 2025-2026 trường THPT Lương Thế Vinh (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề thi Học kì 1 Vật lí 10 năm 2025-2026 trường THPT Lương Thế Vinh (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 3101

SBD (tự luận)

KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 – NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: VẬT LÍ 10 – Thời gian làm bài: 45 phút;

(19 câu trắc nghiệm + 3 câu tự luận);

MÃ ĐỀ: 3101

Mật mã

Chữ ký giám thị

ĐIỂM

Nhận xét của giáo viên

Chữ ký giám khảo

Học sinh không được sử dụng tài liệu A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm

PHẦN I (4,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16, mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1. Vật có mức quán tính lớn nhất là A. ô tô khối lượng 1,5 tấn. B. xe đạp khối lượng 10 kg. C. con chim khối lượng 380 g. D. con thỏ khối lượng 2,1 kg. Câu 2. Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển và vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là A. ?ଶ−?଴

ଶ= 2??. B. ?ଶ+ ?଴

ଶ= 2??. C. ?଴

ଶ. ?ଶ= 2??. D. ?଴

ଶ−?ଶ= 2??. Câu 3. Tốc độ trung bình được tính bằng A. thương số giữa độ dịch chuyển của vật và thời gian để vật thực hiện độ dịch chuyển đó. B. độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển. C. quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó. D. thương số giữa quãng đường đi được và thời gian để vật thực hiện quãng đường đó. Câu 4. Hình bên là bảng cảnh báo A. khu vực có tia phóng xạ. B. hóa chất độc hại. C. hạn chế gió thổi vào thí nghiệm. D. nhiệt độ cao. Câu 5. Ca nô đi thẳng xuôi dòng nước, so với nước có vận tốc 6,5 m/s. Vận tốc của dòng nước so với bờ là 1,5 m/s. Vận tốc của ca nô so với bờ là A. 5 m/s. B. 2 m/s. C. 8 m/s. D. 4 m/s. Câu 6. Sai số của một phép đo gồm A. sai số ngẫu nhiên. B. sai số ngẫu nhiên và sai số gián tiếp. C. sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống. D. sai số ngẫu nhiên và sai số trực tiếp. Câu 7. Đơn vị đo của gia tốc là A. m/s2. B. s2/m. C. s/m. D. m/s. Câu 8. Một đoàn tàu bắt đầu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2. Sau 5 s kể từ khi rời ga, đoàn tàu đạt được vận tốc là A. 2,5 m/s. B. 25 m/s. C. 10 m/s. D. 5 m/s. Câu 9. Hiện tượng nào sau đây được giải thích không dựa trên định luật III Newton? A. Người bật lên khi chơi trò đệm nhún. B. Xe đột ngột rẽ trái, người nghiêng sang phải. C. Quả bóng bật ra khi đập vào tường. D. Tay thấy đau khi đánh mạnh xuống bàn. Câu 10. Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính? A. Vật chuyển động rơi tự do. B. Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng. C. Vật chuyển động thẳng đều. D. Vật chuyển động thẳng biến đổi đều. Câu 11. Quỹ đạo của chuyển động ném ngang có dạng là A. một nhánh parabol. B. một đường tròn. C. đường thẳng. D. đường gấp khúc.

Trang 2/8 - Mã đề thi 3101

Câu 12. Đồ thị sau biểu diễn độ dịch chuyển của vật theo thời gian. Vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian

A. từ 0 đến t3. B. từ 0 đến t2. C. từ t1 đến t2. D. từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3. Câu 13. Một con thỏ đang chạy với vận tốc 20 m/s thì chuyển động chậm dần khi tới gần một con suối. Trong 7 giây, vận tốc của nó giảm còn 6 m/s. Giá trị gia tốc của con thỏ là A. 2,6 m/s2. B. – 3,7 m/s2. C. – 2,0 m/s2. D. 6 m/s2. Câu 14. Lần lượt tác dụng các lực có độ lớn lần lượt F1 và F2 lên một vật khối lượng m, vật thu được gia tốc có độ lớn lần lượt là a1 và a2. Biết 3.F1 = 8.F2. Bỏ qua mọi ma sát. Tỉ số a1/a2 là A. 8. B. 3. C. 3/8. D. 8/3. Câu 15. Một vật có khối lượng m, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào A. m, v0 và h. B. m và v0. C. v0 và h. D. m và h. Câu 16. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật A. chuyển động tròn. B. chuyển động thẳng và không đổi chiều. C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần. D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần. PHẦN II (3,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một vật chuyển động theo đường thẳng và có vận tốc theo thời gian được biểu diễn bởi đồ thị (v – t) như hình vẽ:

a) Sau 10 s kể từ khi biến đổi vận tốc, độ dịch chuyển của vật là 25 m. b) Đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc được gọi là gia tốc. c) Tại thời điểm t = 5 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo