
Mã đề thi 0111 - Trang 1/ 4 | VnDeThi.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK TRƯỜNG THPT SỐ 1 LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2025 -2026
MÔN: VẬT LÝ - Khối lớp 10
Thời gian làm bài: 45phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 0111
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là A. lực. B. vận tốc. C. trọng lượng. D. khối lượng. Câu 2: Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Công thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật là:
A. V m ρ = B. ρ = p.V C. m V ρ = D. ρ = mV
Câu 3: Loại phương tiện nào sau đây khi chuyển động không chịu tác dụng của lực nâng của chất lưu? A. Ô tô. B. Khinh khí cầu. C. Máy bay. D. Tàu thủy.
Câu 4: Một vật khối lượng m chịu tác dụng của hợp lực F
thì gia tốc của vật được xác định bởi biểu thức
A. F a . m = B. a F.m. = C. F a . m = D. a F.m. =
Câu 5: Để tăng tầm xa của vật bị ném theo phương ngang khi lực cản không khí không đáng kể thì phương pháp nào sau đây hiệu quả nhất? A. Tăng độ cao điểm ném B. Giảm độ cao điểm ném. C. Giảm khối lượng vật bị ném. D. Tăng vận tốc ném. Câu 6: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều, trong khoảng thời gian t ∆ vận tốc thay đổi từ 0 v đến v thì giá trị gia tốc là
A. 0 v v a t + = ∆ ⋅ B. 0 2 v v a t − = ∆ ⋅ C. 0 v v a t − = ∆ ⋅ D.
2 2 0 v v a t − = ∆ ⋅
Câu 7: Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất do chất lỏng gây ra. A. Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép. B. Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau. C. Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu. D. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương. Câu 8: Chọn đáp án ĐÚNG về vật chuyển động thẳng chậm dần đều. A. Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với véc tơ vận tốc. B. Gia tốc của vật luôn dương. C. Gia tốc của vật luôn âm. D. Véc tơ gia tốc của vật ngược chiều với véc tơ vận tốc Câu 9: Trong một sự cố giao thông, một ô tô tải va chạm với một ô tô con có khối lượng bé hơn đang chạy ngược chiều thì A. Ô tô tải thu gia tốc lớn hơn (xét về độ lớn) B. Cả hai ô tô chịu tác dụng hai lực bằng nhau (xét về độ lớn)
Mã đề thi 0111 - Trang 2/ 4 | VnDeThi.com
C. Ô tô con chịu lực lớn hơn (xét về độ lớn) D. Ô tô tải chịu lực lớn hơn (xét về độ lớn) Câu 10: Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A đi đến tỉnh B, rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Độ dịch chuyển của xe ô tô bằng bao nhiêu? A. AB/2 B. AB C. AB/4 D. 0 Câu 11: Theo định luật III Niu-tơn thì lực và phản lực là cặp lực A. xuất hiện và mất đi đồng thời. B. có cùng điểm đặt.
C. cân bằng.
D. cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn. Câu 12: Độ dịch chuyển là A. đại lượng vectơ, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật. B. đại lượng vô hướng, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật. C. đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật. D. đại lượng vô hướng, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
Câu 13: Một quả cam có khối lượng 200g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là 2 g 10m/s . = Trọng lượng của quả cam bằng bao nhiêu? A. 2000 N. B. 20 N. C. 2 N. D. 200 N.
Câu 14: Độ lớn của hợp lực hai lực đồng quy 1F
và 2 F
hợp với nhau góc α là:
A. 2 2 2 1 2 1 2 F F F 2FF = + − cosα. B. 1 2 1 2 F F F 2FF = + + cosα.
C. 2 2 2 1 2 1 2 F F F 2FF = + + cosα D. 2 2 2 1 2 1 2 F F F 2FF = + − . Câu 15: Một quyển sách đang nằm yên trên mặt bàn như hình vẽ. Có những lực nào tác dụng lên quyển sách? A. Trọng lực, lực nâng. B. Trọng lực và phản lực. C. Trọng lực, phản lực và áp lực. D. Trọng lực, áp lực.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Vận tốc của một vật chuyển động thẳng theo một chiều cho bởi hệ thức : v = 20 - 5t (m/s). a) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.