
Mã đề thi 123 - Trang 1/ 5 – Đề B
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT LÊ TRỌNG TẤN
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: VẬT LÝ - KHỐI 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 123
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng?
A. Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.
B. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.
C. Vật đang đứng yên.
D. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.
Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?
A. Trọng lực được xác định bởi biểu thức Pሬ⃗= m. gሬ⃗.
B. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.
C. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
D. Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.
Câu 3: Hình bên biểu diễn đồ thị vận tốc – thời gian của một xe chuyển động trên đường thẳng. Xe chuyển động thẳng chậm dần đều trong giai đoạn
A. (1). B. (2). C. (5). D. (4).
Câu 4: Theo định luật II Newton, độ lớn gia tốc của một vật
A. tỉ lệ thuận với lực tác dụng và với khối lượng của nó.
B. không phụ thuộc vào khối lượng vật.
Mã đề thi 123 - Trang 2/ 5 – Đề B
C. tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với lực tác dụng vào vật.
D. tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
Câu 5: Điều nào sau đây không đúng khi nói về chuyển động của vật ném ngang?
A. Lực duy nhất tác dụng vào vật là trọng lực (bỏ qua sức cản của không khí).
B. Tầm xa của vật phụ thuộc vào vận tốc ban đầu.
C. Quỹ đạo của chuyển động ném ngang là đường thẳng nằm ngang.
D. Vectơ vận tốc tại mỗi điểm trùng với tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó.
Câu 6: Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều cho đến khi dừng lại, vật đi được quãng đường 25,6m. Biết quãng đường đi được trong giây đầu tiên bằng 15 lần quãng đường đi được trong giây cuối cùng. Độ lớn vận tốc ban đầu của vật gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 10 m/s. B. 9 m/s. C. 7 m/s. D. 8 m/s.
Câu 7: Khi vật đang chuyển động thẳng và đổi chiều chuyển động thì đại lượng nào sau đây đổi dấu?
A. Quãng đường và độ dịch chuyển.
B. Tốc độ trung bình và vận tốc trung bình.
C. Tốc độ tức thời.
D. Độ dịch chuyển và vận tốc.
Câu 8: Tốc độ giới hạn quy định cho xe tải thường nhỏ hơn tốc độ giới hạn của xe con vì so với xe con thì xe tải có
A. trọng tâm thấp hơn nên dễ lật hơn.
B. mức quán tính lớn hơn xe con.
C. động cơ yếu hơn xe con.
D. mức quán tính nhỏ hơn xe con.
Câu 9: Chọn phát biểu đúng nhất.
A. Chuyển động biến đổi đều được gọi là chuyển động theo quán tính.
B. Mọi vật đều có xu hướng bảo toàn vận tốc của mình.
C. Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng muốn dừng lại.
D. Khi hợp lực của các lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật không thể chuyển động được.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của lực?
A. Lực có thể làm thay đổi hình dạng hoặc vận tốc của vật.
B. Lực chỉ tác dụng lên vật khi vật chuyển động.
C. Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.