
Trang 1/3 | VnDeThi.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: Vật lí – Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) PHẦN I (4,5 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Máy hơi nước do James Watt (Giêm Oát) sáng chế năm 1765 dựa trên những kết quả nghiên cứu về Nhiệt của Vật lí đã tạo nên bước khởi đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp A. lần thứ nhất. B. lần thứ hai. C. lần thứ ba. D. lần thứ tư. Câu 2: Hiện tượng cảm ứng điện từ được tìm ra bởi nhà bác học nào sau đây? A. Newton. B. Jun. C. Faraday. D. Edison. Câu 3: Biển báo nào dưới đây cảnh báo nơi nguy hiểm về điện?
A. B. C. D. Câu 4: Nếu thấy có người bị điện giật chúng ta không được A. tách người bị giật ra khỏi nguồn điện bằng dụng cụ cách điện. B. dùng tay không để kéo người bị giật ra khỏi nguồn điện. C. chạy nhanh ngắt nguồn điện. D. chạy đi gọi người tới cứu chữa. Câu 5: Gọi A và A ∆ lần lượt là giá trị trung bình và sai số tuyệt đối của phép đo một đại lượng vật lí. Biểu thức nào dưới đây được dùng để biểu diễn kết quả đo của đại lượng A ? A. . A A A = −∆ B. . A A A = + ∆ C. . A A A = ± ∆ D. . A A = Câu 6: Một học sinh thực hiện phép đo thời gian rơi tự do của một vật được kết quả: (0,118 0,002) t = ± s. Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng A. 2,0%. B. 1,7%. C. 5,9%. D. 1,2%. Câu 7: Bạn An đi từ nhà (N) tới trường (T) và từ trường về siêu thị (S) như hình dưới.
Độ lớn độ dịch chuyển của bạn An trong cả chuyến đi trên là A. 1200 m. B. 1600 m. C. 800 m. D. 400 m. Câu 8: Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của bốn vật chuyển động thẳng theo một hướng xác định. Vật có tốc độ chuyển động lớn nhất là A. vật 1. B. vật 2. C. vật 3. D. vật 4.
Câu 9: Đại lượng được xác định bằng thương số giữa quãng đường đi được với thời gian chuyển động gọi là A. tốc độ trung bình. B. vận tốc trung bình. C. gia tốc. D. độ dịch chuyển.
Trang 2/3 | VnDeThi.com
Câu 10: Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là A. 0 2 tv v ad + = . B. 2 2 0 2 tv v ad + = . C. 0 2 tv v ad − = . D. 2 2 0 2 tv v ad − = .
Câu 11: Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây về gia tốc a và vận tốc v của xe là đúng? A. 0, 0. a v < < B. 0, 0. a v > > C. 0, 0. a v > < D. 0, 0. a v < >
Câu 12: Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao H với vận tốc ban đầu ov tại nơi có gia tốc
trọng trường là g. Tầm xa vật đạt được là
A. 2
o H L v g = . B. 2
o H L v g = . C. 2 o H L v g = . D. o H L v g = .
Câu 13: Trong thí nghiệm về chuyển động ném ngang, dùng búa đập nhẹ vào thanh thép khi đó bi B sẽ rơi tự do, đồng thời đẩy bi A theo phương ngang với vận tốc ov . Theo thí nghiệm thì
A. thời gian rơi của bi A tăng lên nếu gõ búa mạnh hơn. B. bi A rơi chạm sàn trước bi B. C. hai bi chạm đất cùng lúc. D. bi B rơi chạm sàn trước bi A.
Câu 14: Chuyển động rơi tự do không có đặc điểm nào sau đây? A. Là chuyển động thẳng đều. B. Có gia tốc không đổi. C. Có chiều từ trên xuống. D. Có phương thẳng đứng. Câu 15: Lực và phản lực không có tính chất nào sau đây? A. Luôn xuất hiện cùng lúc. B. Luôn cùng loại. C. Luôn cân bằng nhau. D. Luôn cùng giá và ngược chiều. Câu 16: Một ô tô đang chuyển động thẳng nếu đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe A. ngả về phía trước. B. ngả về phía sau. C. ngả sang bên cạnh. D. không có hiện tượng gì. Câu 17: Một vật đứng cân bằng dưới tác dụng của ba lực đồng quy có độ lớn 1 10 N; = F 2 15 N = F và
3 20 N. = F Hợp lực của hai lực 1 F
và 3 F
có độ lớn
A. 10 N. B. 15 N. C. 30 N. D. 25 N. Câu 18: Một vật có khối lượng 20 kg chịu tác dụng của một lực có độ lớn 15 N. Độ lớn gia tốc của vật thu được là A. 0,75 m/s2. B. 1,5 m/s2. C. 2 m/s2. D. 0,2 m/s2. PHẦN II (2,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.