
Trang 1/4 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN SINH HỌC - LỚP 10A Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 25 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1: Các phân tử hữu cơ do sinh vật sống tạo thành được gọi là A. phân tử sinh học. B. đại phân tử. C. phân tử hóa học. D. đa phân tử. Câu 2: Khi so sánh về đặc điểm chung của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? (1) Tế bào nhân thực có nhiều bào quan hơn tế bào nhân sơ. (2) Tế bào chất của tế bào nhân sơ chỉ co scacs bào quan có màng bọc (3) Tế bào nhân sơ có nhiều phân tử DNA, tế bào nhân thực chỉ có 1 phân tử DNA A. 2 B. 3 C. 1 D. 0 Câu 3: Loại thực phẩm nào sau đây giàu lipid? A. Khoai. B. Mỡ động vật. C. Thịt gà nạc. D. Mía. Câu 4: Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây? A. Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng B. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép C. Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân D. Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein Câu 5: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế: A. thẩm thấu B. thẩm tách C. vận chuyển thụ động D. vận chuyển chủ động Câu 6: Cơ chất là A. Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác B. Chất tham gia cấu tạo enzim C. Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất D. Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác Câu 7: Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa? A. Các bào quan không có màng bao bọc B. Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào C. Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào D. Chứa bào tương và nhân tế bào Câu 8: Khi nói về sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của màng sinh chất, nhận định nào sau đây không đúng? A. Các glycoprotein trên màng đặc trưng cho từng loại tế bào có vai trò là dấu hiệu nhận biết các tế bào của cùng một cơ thể hay tế bào lạ. B. Mặt ngoài của màng sinh chất có protein đóng vai trò là các thụ thể tiếp nhận thông tin từ môi trường ngoài đưa vào tế bào. C. Ở màng tế bào động vật có nhiều phân tử cholesterol nằm xen kẽ với các phân tử phospholipid có tác dụng làm tăng tính ổn định của màng. D. Tính thấm chọn lọc của màng tế bào giúp giữ ổn định vật chất bên trong tế bào tránh những tác động cơ học. Câu 9: Các hình thức trao đổi chất qua màng gồm A. vâ ̣n chuyển thụ động và xuất nhâ ̣p bào. B. khuếch tán và thẩm thấu. C. vâ ̣n chuyển chủ động và xuất nhâ ̣p bào. D. vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.
Mã đề 001
Trang 2/4 - Mã đề 001
Câu 10: Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là: A. Giúp vi khuẩn di chuyển B. Tham gia vào quá trình nhân bào C. Trao đổi chất với môi trường D. Duy trì hình dạng của tế bào Câu 11: Sự chuyển hoá năng lượng trong tế bào là A. quá trình biến đổi năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác. B. quá trình biến đổi năng lượng từ da ̣ng này sang da ̣ng khác. C. quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác. D. quá trình biến đổi da ̣ng năng lượng hóa năng thành da ̣ng năng lượng nhiê ̣t năng. Câu 12: Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu ? A. Không bào B. Nhân C. Lục lạp D. Ti thể Câu 13: Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên A. trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh B. trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém. C. trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém. D. trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh. Câu 14: Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là chuyển hóa từ quang năng sang… A. Cơ năng B. Hóa năng C. Điện năng D. Nhiệt …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.