
Trang 1/5 - Mã đề 101 | VnDeThi.com
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KẺ SẶT
ĐỀ CHÍNH THỨC ( Đề thi có 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: SINH HỌC. KHỐI 10 Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh:……………………….Lớp:……Số báo danh……….. A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Phương pháp quan sát trong nghiên cứu sinh học bao gồm các bước nào?
A. Phân loại sinh vật, tách chiết enzyme, gene và các chất có hoạt tính sinh học. B. Lựa chọn đối tượng và phạm vi quan sát, lựa chọn công cụ quan sát, ghi chép số liệu. C. Nghiên cứu sách giáo khoa, tiến hành thí nghiệm, viết báo cáo. D. Thu thập mẫu vật, tiến hành giải phẫu, quan sát bằng mắt thường hay bằng kính. Câu 2. Cấp độ tổ chức sống là gì?
A. Là tập hợp tất cả các phản ứng hóa học trong tế bào gồm đồng hóa và dị hóa. B. Là sự phối hợp hoạt động của ba bào quan: ribosome, lưới nội chất, bộ máy Golgi. C. Cấp độ tổ chức của vật chất có biểu hiện đầy đủ đặc tính của sự sống. D. Là sự phân chia thành các dạng năng lượng trong tế bào như: hóa năng, điện năng. Câu 3. Trong học thuyết tế bào có nội dung nào sau đây?
A. Tế bào chỉ được sinh ra từ sự phân chia các tế bào có trước. B. Sự truyền tin tế bào theo các cách: trực tiếp, cận tiết, nội tiết, qua synapse. C. Các hoạt động sống trong tế bào đều nhờ năng lượng từ ATP. D. Trong môi trường ưu trương tế bào thực vật bị mất nước gây co nguyên sinh. Câu 4. Bốn nguyên tố hóa học chính nào trong tế bào chiếm khoảng 96% khối lượng vật chất sống ở hầu hết các cơ thể sinh vật?
A. Cu, Fe, Ni, K B. H, C, N, Ca C. C, H, O, N. D. C, O, N, P Câu 5. Nguyên tố đa lượng có vai trò chủ chốt cấu tạo nên
A. thành tế bào ở tế bào nhân sơ giúp bảo vệ tế bào trước các yếu tố bên ngoài. B. nhân tế bào để điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. C. dung môi hòa tan các chất, là môi trường cho các phản ứng. D. mọi phân tử sinh học cũng như mọi thành phần hóa học của tế bào. Câu 6. Nguyên tố vi lượng cấu tạo nên các enzyme
A. và cấu tạo nên các kênh protein xuyên màng giúp vận chuyển các chất qua màng tế bào. B. cũng như nhiều hợp chất quan trọng khác tham gia vào các hoạt động sống của tế bào và cơ thể. C. và các phân tử nước giúp hòa tan các chất, góp phần ổn định hình dạng và nhiệt độ tế bào và cơ thể. D. cũng như nucleic acid giúp mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ở sinh vật.
Mã đề:101
Trang 2/5 - Mã đề 101 | VnDeThi.com
Câu 7. Đâu là vai trò của nguyên tố Carbon trong tế bào?
A. Cấu tạo nên hệ thống mạng vi sợi, sợi trung gian, vi ống để nâng đỡ tế bào. B. Hình thành thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển khi tế bào phân chia. C. Có vai trò kháng thể để chống lại kháng nguyên xâm nhập và gây hại cho tế bào.
D. Cấu trúc nguyên tử C có thể liên kết với chính nó và nhiều nhóm chức khác nhau. Câu 8. Phân tử sinh học là những phân tử hữu cơ
A. được tổng hợp và tồn tại trong các tế bào sống. B. giúp truyền thông tin từ tế bào này đến tế bào khác. C. chiếm lượng lớn trong tế bào và cơ thể sống. D. chứa nhiều năng lượng và có tính phân cực. Câu 9. Những thực phẩm nào cung cấp nhiều tinh bột cho cơ thể?
A. Thịt, cá, trứng. C. Gạo, ngô, sắn. B. Rau xanh, hoa quả. D. Dầu ăn, muối. Câu 10. Lipid có nhiều trong thực phẩm nào?
A. Rau muống, rau ngót. C. Thịt mỡ và nội tạng. B. Tôm, cá. D. Rau, trái cây. Câu 11. Thực phẩm cung cấp nhiều protein cho cơ thể là
A. thịt nạc. C. quả chanh. B. rau mồng tơi. D. gạo. Câu 12. Tế bào chất ở tế bào nhân sơ có chức năng gì?
A. Chứa chất nhiễm sắc, là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. B. Giúp bảo vệ tế bào khỏi sự tấn công của bạch cầu sinh vật chủ, tăng khả năng bám dính. C. Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường bên ngoài, là nơi tiếp nhận thông tin cho tế bào. D. Là nơi diễn ra các phản ứng hóa sinh, đảm bảo duy trì các hoạt động sống của tế bào. Câu 13. Tế bào chất của tế bào nhân thực bao gồm
A. các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.