Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 Sinh học 10 năm 2025-2026 trường THPT Bình Chiểu (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề thi Học kì 1 Sinh học 10 năm 2025-2026 trường THPT Bình Chiểu (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I

MÔN: SINH HỌC 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

Chủ đề Đơn vị KT Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Dạng thức

NLC Đ/S TLN

Các phân tử sinh học

Nêu được khái niệm phân tử sinh học. Nêu được một số nguồn thực phẩm cung cấp các phân tử sinh học cho cơ thể. Nêu được đặc điểm chung của carbohydrate. Kể được tên các nguyên tố hóa học cấu tạo nên carbohydrate và nguyên tắc cấu tạo của nó. Nêu được vai trò của carbohydrate trong tế bào. Nêu được cấu trúc và đặc tính chung của lipid. Nêu được cấu trúc của mỡ, phospholipid. Kể được tên một số loại lipid chính. Nêu được vai trò của lipid trong tế bào. Nêu được nguyên tắc và đơn phân cấu tạo của protein. Nêu được một số chức năng (vai trò) chính của protein. Nêu sơ lược về nguyên tắc cấu tạo của DNA, RNA. Kể được tên các loại đơn phân cấu tạo nên DNA, RNA. Gọi được tên liên kết hóa học giữa các đơn phân trên hai mạch polynucleotide. Nêu được vai trò của DNA và RNA trong tế bào. Trình bày được cấu trúc của carbohydrate trong tế bào. Phân biệt về cấu trúc các loại đường trong tế bào. Trình bày được chức năng sinh học chính của carbohydrate và ví dụ minh họa. Trình bày đặc điểm chung của lipid trong tế bào. Phân biệt các loại lipid. Trình bày được chức năng sinh học chính của các loại lipid và ví dụ minh hoạ. Phân biệt được lipid đơn giản và lipid phức tạp. Phân biệt cấu trúc bậc 1, bậc 2, bậc 3, bậc 4 của protein. Trình bày được đặc điểm sơ lược cấu trúc bậc 1, bậc 2, bậc 3, bậc 4 của protein. Phân tích được nguyên nhân của sự đa dạng các loại protein dựa trên sự khác nhau về thành phần, số lượng và trật tự sắp xếp các amino acid. Phân tích được nguyên nhân của sự đa dạng DNA dựa trên sự khác nhau về thành phần, số lượng và trật tự sắp xếp các nucleotide. Trình bày được chức năng sinh học chính của protein và ví dụ minh họa. Phân biệt cấu tạo và chức năng của DNA và RNA. Phân biệt được cấu trúc và chức năng của các loại RNA Phân biệt cấu tạo và chức năng của DNA và protein. Trình bày đặc điểm chung của Nucleic acid. Phân biệt được các loại carbohydrate.

10 NT1

2 VD1

1 NT3 1 TH2

1 TH5

Phân biệt được chức năng sinh học của một số loại lipid. Áp dụng công thức liên quan đến nucleic acid để giải một số bài tập đơn giản. Xác định được loại carbohydrate có trong thực phẩm. Xác định được một số thực phẩm giàu lipid. Xác định được ví dụ tương ứng với mỗi vai trò của protein. Vận dụng tính đa dạng và đặc trưng của DNA để giải thích một số vấn đề trong thực tiễn. Giải thích được một số hiện tượng trong thực tiễn liên quan đến vai trò của carbohydrate. Giải thích được một số hiện tượng trong thực tiễn liên quan đến vai trò của lipid. Giải thích được hậu quả việc phá vỡ cấu trúc không gian ba chiều (biến tính) của phân tử protein. Vận dụng công thức liên quan đến nucleic acid để giải một số bài tập đơn giản.

Tế bào nhân sơ - - Mô tả được kích thước của tế bào nhân sơ.

- Nêu được cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào nhân sơ. 3 NT1 2 NT2 1 NT8

Tế bào nhân thực

- Nêu được cấu tạo và chức năng của tế bào chất. - Trình bày được cấu trúc của nhân tế bào - Trình bày được chức năng quan trọng của nhân. - - Quan sát hình vẽ, lập được bảng so sánh cấu tạo tế bào thực vật và động vật. - - So sánh được tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực - - Phân tích được mối quan hệ phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của thành tế bào (ở tế

bào thực vật). - - Phân tích được mối quan hệ phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của màng sinh chất.

- Phân tích được mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng của các bào quan trong tế bào.

6 NT1 1 NT2 1 NT3

1 NT6 1 TH4

Trao

đổi chất và chuyển

hóa năng lượng ở

tế bào

Vận chuyển các chất qua màng sinh chất

- Nêu được khái niệm trao đổi chất ở tế bào. - Nêu được ý nghĩa của các hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất. - Trình bày được hiện tượng nhập bào và xuất bào thông qua biến dạng của màng sinh chất. - Phân biệt được các hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất: vận chuyển thụ động, chủ động - Trình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo