
Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GDĐT KON TUM TRƯỜNG THPT DUY TÂN
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề kiểm tra có 03 trang)
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I, NĂM 2024-2025
Môn: ĐỊA LÍ, Lớp: 10 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên học sinh:…………………………………
Số báo danh:………………..…….………………
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do A. sức hút của hành tinh ở thiện hà. B. hoạt động của các dòng biển lớn. C. sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời. D. hoạt động của núi lửa, động đất. Câu 2. Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để A. sản xuất muối. B. nuôi hải sản. C. phát triển du lịch. D. đánh bắt cá. Câu 3. Gió Mậu dịch thổi từ áp cao A. chí tuyến về áp thấp xích đạo. B. cực về áp thấp ôn đới. C. chí tuyến về áp thấp ôn đới. D. cực về áp thấp xích đạo. Câu 4. Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất? A. Con người. B. Đá mẹ. C. Thời gian. D. Khí hậu. Câu 5. Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là A. chế độ mưa. B. địa hình. C. thực vật. D. băng tuyết. Câu 6. Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua A. độ ẩm và khí áp. B. độ ẩm và lượng mưa. C. nhiệt độ và độ ẩm. D. lượng mưa và gió. Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật? A. Những cây chịu bóng thường sống trong các bóng râm. B. Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt đới, xích đạo. C. Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật ở D. Cây lá rộng sinh sống trên đất đỏ vàng ở rừng xích đạo. Câu 8. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở A. xích đạo. B. cực. C. chí tuyến. D. vòng cực. Câu 9. Nhân tố nào sau đáy có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất? A. Thổ nhưỡng. B. Sinh vật. C. Khí hậu. D. Địa hình. Câu 10. Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do A. động đất. B. gió. C. bão. D. núi lửa. Câu 11. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở A. biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
Mã đề: 101
Mã đề 101 Trang 2/4
B. sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương. C. sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước. D. biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển, Câu 12. Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất? A. Vùng cực. B. Chí tuyến. C. Xích đạo. D. Ôn đới. Câu 13. Khí áp là sức nén của A. không khí xuống mặt nước biển. B. luồng gió xuống mặt Trái Đất. C. không khí xuống mặt Trái Đất. D. luồng gió xuống mặt nước biển. Câu 14. Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của A. lớp Man-ti trên. B. lớp vỏ lục địa. C. bức xạ mặt trời. D. thạch quyển. Câu 15. Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là A. giảm lưu lượng nước sông. B. điều hoà chế độ nước sông. C. địa hình dốc. D. nhiều thung lũng. Câu 16. Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có A. toàn bộ động vật và vi sinh vật. B. toàn bộ thực vật và vi sinh vật. C. toàn bộ sinh vật sinh sống. D. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng. Câu 17. Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng A. không thay đổi. B. thấp. C. tăng. D. cao. Câu 18. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất? A. Địa hình. B. Sinh vật. C. Đá mẹ. D. Khí hậu. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho thông tin sau:
Độ muối thay đổi tùy thuộc vào tương quan giữa độ bốc hơi với lượng mưa và lượng nước sông từ các lục địa đổ ra biển. Độ bốc hơi phụ thuộc chủ yếu vào nhiệt độ không khí. Độ muối thay đổi theo không gian và có sự khác nhau giữa khu vực vùng ven biển và trên các đại dương a) Độ muối trung bình của nước biển, đại dương là 35‰. b) Độ muối của nước biển giảm theo độ sâu. c) Độ muối của nước biển và đại dương nhỏ nhất ở vùng chí tuyến. d) Biển Đỏ có độ muối cao vì ở vùng khí hậu khô nóng quanh năm nên bốc hơi mạnh. Câu 2. Cho …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.