
Mã đề 001 Trang 1/4
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT GIO LINH
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN ĐỊA LÝ - LỚP 10
Thời gian làm bài : 45 Phút
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................. Số báo danh : ............
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (5,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1. Các vành đai khí áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?
A. Chí tuyến, cực. B. Ôn đới, chí tuyến.
C. Xích đạo, chí tuyến. D. Cực, xích đạo.
Câu 2. Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
A. chí tuyến về áp thấp ôn đới. B. cực về áp thấp ôn đới.
C. cực về áp thấp xích đạo. D. chí tuyến về áp thấp xích đạo.
Câu 3. Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là
A. giảm lưu lượng nước sông. C. địa hình dốc.
B. điều hoà chế độ nước sông. D. nhiều thung lũng.
Câu 4. Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do
A. sự phân bố các vành đai khí áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.
B. các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.
C. hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.
D. sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.
Câu 5. Nguồn gốc hình thành băng là do
A. nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.
B. tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.
C. nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.
D. tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.
Câu 6. Địa hình nào sau đây được tạo thành chủ yếu do ngoại lực?
A. Cao nguyên. B. Sơn nguyên. C. Núi lửa. D. Bãi bồi
Câu 7. Nhiệt độ trung bình trên bề mặt của đại dương thế giới là
A. 16,5°C. B. 17,5°C. C. 15,5°C. D. 18,5°C.
Câu 8. Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?
A. Khí hậu. B. Địa hình. C. Thổ nhưỡng. D. Sinh vật.
Mã đề 001
Mã đề 001 Trang 2/4
Câu 9. Độ muối trung bình của nước biển là
A. 33 ‰. B. 34 ‰. C. 36‰. D. 35‰.
Câu 10. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
A. Xích đạo, chí tuyến. B. Ôn đới, cực.
C. Cực, chí tuyến. D. Chí tuyến, ôn đới.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?
A. Nguồn cung cấp vật chất vô cơ. B. Quyết định thành phần cơ giới.
C. Quyết định thành phần khoáng vật. D. Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ.
Câu 12. Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho
A. thực vật. B. động vật. C. sinh vật. D. vi sinh vật.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?
A. Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng. B. Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.
C. Không khí càng khô, khí áp giảm. D. Không khí càng loãng, khí áp giảm.
Câu 14. Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực chủ yếu là của
A. sự dịch chuyển các dòng vật chất. B. bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.
C. các phản ứng hoá học khác nhau. D. sự phân huỷ các chất phóng xạ.
Câu 15. Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày
A. trăng khuyết và trăng tròn. B. trăng tròn và không trăng.
C. không trăng và có trăng. D. trăng khuyết và không trăng.
Câu 16. Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất?
A. Khí và nhiệt. B. Ẩm và khí. C. Nhiệt và nước. D. Nhiệt và ẩm.
Câu 17. Các dòng biển nóng thường phát sinh từ
A. khoảng vĩ tuyến 30 - 400. B. chí tuyến Bắc và Nam.
C. hai bên chí tuyến. D. hai bên xích đạo.
Câu 18. Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
A. toàn bộ sinh vật sinh sống. B. khối lượng lớn nhất trong các quyển.
C. tất cả sinh vật và thổ nhưỡng. D. toàn bộ động vật và vi sinh vật.
Câu 19. Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?
A. Hồ tự nhiên. B. Hồ miệng núi lửa. C. Hồ băng hà. D. Hồ móng ngựa.
Câu 20. Vai trò của địa hình trong việc hình thành đất là
A. tạo ra các vành đai đất. B. cung cấp chất hữu cơ.
C. làm phá huỷ đá gốc. D. cung cấp chất vô cơ.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.