
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN ĐỊA LÍ – LỚP 10
I. MA TRẬN
TT Chương/ chủ đề
Nội dung/ đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng Tỉ lệ % điểm
TNKQ nhiều lựa
chọn
TNKQ Đúng - Sai Trả lời ngắn Tự luận
NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD
1 Khí quyển
Khái niệm khí quyển
Nhiệt độ không khí 1 1 1 1 1 1 12,5%
Khí áp và gió 1 1 2 1 1 3 2 1 15%
Mưa 1 1 2,5%
2 Thủy quyển
Khái niệm thủy quyển
Nước trên lục địa 1 1 1 1 1 1 12,5%
Nước biển và đại dương 2 1 1/2 1/2 2,5 0,5 1 27,5%
3 Sinh quyển
Đất 1 2 1 1 3 1 1 12,5%
Sinh quyển 1 1 1 1 1 1 1 17,5%
Tổng số câu 8 2 2 4 2 2 2 2 1/2 1/2 1 13,
5 6,5 6 26
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100% Lưu ý:
- Phần trắc nghiệm khách quan: + Dạng Nhiều lựa chọn: 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm. + Dạng Đúng - Sai: 2 câu, mỗi câu 1 điểm (Các số trên bảng thể hiện số lệnh hỏi trong 1 câu). + Dạng Trả lời ngắn: 4 câu, mỗi câu 0,5 điểm - Phần tự luận: + Gồm 2 câu hỏi, 3 điểm.
II. BẢN ĐẶC TẢ
TT Chương/ Chủ đề
Nội dung/ đơn vị kiến thức Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nhiều lựa
chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn Tự luận
NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD
1 KHÍ QUYỂN
Khái niệm khí quyển
Nhận biết Nêu được khái niệm khí quyển.
Nhiệt độ không khí
Nhận biết/Thông hiểu Trình bày được sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất theo vĩ độ địa lí; lục địa, đại dương; địa hình.
1 1 1
Khí áp và gió
Nhận biết/ Thông hiểu: – Trình bày được sự hình thành các đai khí áp trên Trái Đất, nguyên nhân của sự thay đổi khí áp. – Trình bày được một số loại gió chính trên Trái Đất; một số loại gió địa phương.
1 1 2 1 1
Mưa Thông hiểu/Vận dụng 1
– Phân tích được các
nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa và trình bày được sự phân bố mưa trên thế giới. – Phân tích được bảng số liệu, hình vẽ, bản đồ, lược đồ về một số yếu tố của khí quyển (nhiệt độ, khí áp, gió, mưa).
2 THỦY QUYỂN
Khái niệm thủy quyển
Nhận biết
Nêu được khái niệm thuỷ quyển.
Nước trên lục địa
Nhận biết/Vận dụng:
– Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước sông. – Trình bày được chế độ nước của một con sông cụ thể. – Phân biệt được các loại hồ theo nguồn gốc hình thành. – Trình bày được đặc điểm chủ yếu của
1 1 1
nước băng tuyết và nước ngầm. – Nêu được các giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt.
Nước biển và đại dương
Nhận biết/ Vận dụng:
– Trình bày được tính chất của nước biển và đại dương. – Giải thích được hiện tượng sóng biển và thuỷ triều. – Trình bày được chuyển động của các dòng biển trong đại dương. – Nêu được vai trò
của biển và đại dương đối với phát triển kinh tế - xã hội. – Vẽ được sơ đồ; phân tích được bản đồ và hình vẽ về thuỷ quyển.
2 1 1/2 1/2
3 SINH Đất Nhận biết/ Thông 1 2 1 1
QUYỂN hiểu: - Trình bày được khái niệm về đất. – Phân biệt được đất và vỏ phong hoá. – Xác định được các tầng đất. – Phân tích được năm nhân tố hình thành đất và liên hệ với đất địa phương.
Sinh quyển
Nhận biết/thông hiểu/ vận dụng: - Trình bày được khái niệm sinh quyển; phân tích được đặc điểm và giới hạn của sinh quyển, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển, phân bố của sinh vật. - Liên hệ được thực tế ở địa phương.
1 1 1 1
Tổng số câu 8 2 2 4 2 2 2 2 1/2 1/2 1 Tổng số điểm 2,0 0,5 0,5 1,0 0,5 0,5 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30%
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.