
KTCK1 (2025 – 2026) – Địa 10 - Mã đề 7101 Trang 1/4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 – NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: ĐỊA LÝ – KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút (22 câu trắc nghiệm, 2 câu tự luận)
(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 7101
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM): Học sinh làm bài trên phiếu trả lời trắc nghiệm
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ
chọn một phương án.
Câu 1. Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của
A. lớp Manti trên. B. bức xạ Mặt Trời. C. lớp vỏ lục địa. D. nhân Trái Đất.
Câu 2. Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
A. Ôn đới, cực. B. Cực, chí tuyến. C. Chí tuyến, ôn đới. D. Xích đạo, chí tuyến.
Câu 3. Thành phần chính trong không khí là khí
A. Cacbonic. B. Ôxy. C. Nitơ. D. Hơi nước.
Câu 4. Nước trên lục địa gồm nước ở
A. trên mặt, nước ngầm. B. băng tuyết, sông, hồ. C. nước ngầm, hơi nước. D. trên mặt, hơi nước.
Câu 5. Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?
A. Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động. B. Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.
C. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao. D. Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.
Câu 6. Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió phơn ở nước ta là
A. Bắc Trung Bộ. B. Tây Nguyên. C. Nam Trung Bộ. D. Tây Bắc.
Câu 7. Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do
A. động đất. B. núi lửa. C. bão. D. gió.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
A. Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới. B. Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.
C. Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực. D. Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.
Câu 9. Độ muối trung bình của nước biển là
A. 34 ‰. B. 33 ‰. C. 36 ‰. D. 35 ‰.
Câu 10. Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?
A. Xích đạo. B. Ôn đới lục địa. C. Cận nhiệt đới. D. Nhiệt đới gió mùa
Câu 11. Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
A. cực. B. xích đạo. C. chí tuyến. D. ôn đới.
Câu 12. Trên thế giới có bao nhiêu đới khí hậu?
A. 7 đới. B. 4 đới. C. 3 đới. D. 5 đới.
Câu 13. Giải pháp quan trọng hàng đầu trong việc bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất là
A. giữ sạch nguồn nước. B. nâng cao sự nhận thức.
C. xử phạt và khen thưởng. D. sử dụng nước tiết kiệm.
Câu 14. Kiểu khí hậu địa trung hải phân bố ở đới khí hậu
A. nhiệt đới. B. cận cực. C. ôn đới. D. cận nhiệt.
KTCK1 (2025 – 2026) – Địa 10 - Mã đề 7101 Trang 2/4
Câu 15. Lượng mưa trên Trái Đất phân bố không đều theo chiều đông, tây là do
A. gió mậu dịch và dòng biển. B. địa hình và gió mùa.
C. địa hình và dòng biển. D. gió mậu dịch và gió mùa.
Câu 16. Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?
A. Xích đạo, chí tuyến. B. Cực, xích đạo. C. Chí tuyến, cực. D. Ôn đới, chí tuyến.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí
sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hình sau:
a) Hướng gió của gió đất và gió biển thổi ngược hướng.
b) Gió biển có tính chất khô và gió đất có tính chất ẩm.
c) Gió đất và gió biển hoạt động theo chu kỳ tuần trăng.
d) Gió đất thổi vào ban ngày và gió biển thổi vào ban đêm.
Câu 2. Cho biểu đồ: Nhiệt độ và lượng mưa của Hà Nội.
a) Hà Nội có tổng lượng mưa trong năm rất nhỏ. b) Hà Nội thuộc đới khí hậu cận xích đạo.
c) Hà Nội có một mùa mưa và một mùa khô. d) Hà Nội có biên độ nhiệt năm rất nhỏ.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Cho bảng số liệu: Nhiệt độ, lượng mưa trung bình các tháng trong năm của Thành phố Hồ Chí Minh (TP.HCM)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Nhiệt độ (0C) 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7
Lượng mưa (mm) 13,8 4,1 10,5 50,4 215,4 311,7 293,7 269,8 327,1 266,7 116,5 48,3
Câu 1. Tính lượng mưa trung bình năm của TP.HCM, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của mm.
Câu 2. Tính biên độ nhiệt năm của TP.HCM, kết quả làm tròn đến hàng chữ số …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.