
Họ và tên học sinh………………………………Số báo danh………………….lớp……………..
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm). Học sinh trả lời từ câu 01 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trong lĩnh vực quân sự, bản đồ thường được sử dụng để
A. quy hoạch phát triển vùng. B. xây dựng phương án tác chiến. C. nghe và xem dự báo thời tiết. D. xây dựng các hệ thống thủy lợi. Câu 2: Để xác định phương hướng chính xác trên bản đồ, cần phải dựa vào
A. chú giải và kí hiệu. B. các đường kinh, vĩ tuyến. C. kí hiệu và vĩ tuyến. D. kinh tuyến và chú giải. Câu 3: Để giải thích chế độ nước của một hệ thống sông, cần phải sử dụng bản đồ sông ngòi và các bản đồ nào sau đây?
A. Khí hậu, sinh vật. B. Địa hình, đất. C. Khí hậu, địa hình. D. Đất, khí hậu. Câu 4: Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp
A. vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất. B. vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất. C. vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất. D. vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất. Câu 5: Tại hai cực, hiện tượng ngày và đêm diễn ra như thế nào?
A. Ngày dài, đêm ngắn. B. Sáu tháng ngày, sáu tháng đêm. C. Ngày, đêm bằng nhau. D. Chỉ có ngày địa cực, đêm địa cực. Câu 6: Trong khoảng thời gian từ 21/3 đến 23/9 khu vực nào trên Trái Đất nhận được nhiều nhiệt và ánh sánh Mặt Trời nhất?
A. Ngoại chí tuyến bán cầu Bắc. B. Nội chí tuyến bán cầu Bắc. C. Ngoại chí tuyến bán cầu Nam. D. Nội chí tuyến bán cầu Nam. Câu 7: Thạch quyển là lớp vỏ cứng ngoài cùng của Trái Đất bao gồm phần trên của lớp Manti và
A. vỏ lục địa. B. vỏ Trái Đất. C. Manti dưới. D. vỏ đại dương. Câu 8: Biểu hiện nào sau đây là do tác động của ngoại lực tạo nên?
A. Lục địa được nâng lên hay hạ xuống. B. Các lớp đất đá bị uốn nếp hay đứt gãy. C. Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột. D. Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa. Câu 9: Địa hình nào sau đây không do sóng biển tạo nên?
A. Hàm ếch sóng vỗ. B. Bậc thềm sóng vỗ. C. Vách biển. D. Rãnh nông. Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?
A. Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực. B. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến. C. Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực. D. Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo. Câu 11: Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến lượng mưa là
A. khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng. B. khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình. C. khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi. D. khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật. Câu 12: Bán cầu Nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu Bắc là do
A. diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn. B. thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn, có diện tích lục địa lớn hơn. C. diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa hạ dài hơn. D. mùa hạ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
(Đề có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Địa lí lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.