
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TIN HỌC, LỚP 9
TT Chủ đề/ Chương
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ %
điểm TNKQ Tự luận
Nhiều lựa
chọn “Đúng - Sai”
Biết Hiểu Biết Hiểu Vận dụng Hiểu Vận dụng Biết Hiểu Vận dụng
1 Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng
Bài 1. Thế giới kĩ thuật số 3 1 3 2 6 3
22,5%
2,25 điểm
2
Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Bài 2. Thông tin trong giải quyết vấn đề
3 2 3 1 1 4 6 7 1
37,5%
3,75 điểm
3
Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
Bài 4. Một số vấn đề pháp lí về sử dụng dịch vụ Internet
2 1 2 1 3 8 4 2 11 35% 3,5 điểm
Tổng số lệnh hỏi 8 4 8 4 4 4 8 16 12 12 40 Tổng số điểm 3,0 4,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ % 30 40 30 40 30 30 100
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIẾM TRAGIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TIN HỌC LỚP 9
TT Chủ đề / Chương
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng / Sai
Biết Hiểu Biết Hiểu Vận dụng Hiểu Vận dụng
1
Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng
Bài 1. Thế giới kĩ thuật số
Nhận biết – Nêu được khả năng của máy tính và chỉ ra được một số ứng dụng thực tế của nó trong khoa học kĩ thuật và đời sống. Thông hiểu – Nhận biết được sự có mặt của các thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin ở khắp nơi (trong gia đình, ở trường học, cửa hàng, bệnh viện, công sở, nhà máy,...), trong mọi lĩnh vực (y tế, ngân hàng, hàng không, toán học, sinh học,...), nêu được ví dụ minh hoạ.
– Giải thích được tác động của công nghệ thông tin lên giáo dục và xã hội thông qua các ví dụ cụ thể.
3 (1, 2, 3)
1 (4)
3 (13 ý 1, 2, 3)
2 (13 ý 4, 16 ý 1)
2
Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
Bài 2. Thông tin trong giải quyết vấn đề
Nhận biết - Nhận biết được một số thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin. Thông hiểu – Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ.
– Giải thích được tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử dụng được của thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ. Vận dụng – Biết xác định nguồn thông tin phù hợp với vấn đề.
3 (5,6,7)
2 (8,9)
3 (14 ý 1,2,3)
1 (14 ý 4)
1 (16 ý 2)
4 (17)
3
Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số
Bài 4. Một số vấn đề pháp lí về sử dụng dịch vụ Internet
Nhận biết – Nêu được một số nội dung liên quan đến luật Công nghệ thông tin, nghị định về sử dụng dịch vụ Internet, các khía cạnh pháp lí của việc sở hữu, sử dụng và trao đổi thông tin. Thông hiểu – Trình bày được một số tác động tiêu cực của công nghệ kĩ thuật số đối với đời sống con người và xã hội, nêu được ví dụ minh hoạ.
– Nêu được một số hành vi vi phạm pháp luật, trái đạo đức, thiếu
2 (10,11)
1 (12)
2 (15 ý 1,2)
1 (15 ý 3)
3 (15 ý 4, 16 ý 3,4)
8 (18)
văn hoá khi hoạt động trong môi trường số thông qua một vài ví dụ. Vận dụng – Trích dẫn được nội dung của luật Công nghệ thông tin Tổng số lệnh hỏi 8 4 8 4 4 4 8 Tổng số điểm 3.0 4.0 3.0
Tỉ lệ 30 40 30
Họ và tên:…………………………. Lớp:…………… Điểm:………………….
ĐỀ BÀI I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 1. Dạng trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong các câu hỏi rồi điền vào bảng dưới đây.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án Câu 1: Thiết bị nào sau đây là phần cứng của máy tính?
A. Hệ điều hành B. Trình duyệt web C. Bộ xử lý (CPU) D. Ứng dụng Zoom. Câu 2: Trong thế giới kỹ thuật số, dữ liệu được biểu diễn dưới dạng:
A. Tín hiệu tương tự B. Tín hiệu số C. Sóng âm D. Tín hiệu quang học Câu 3: Khi truy cập Internet, yếu tố nào giúp bảo đảm an toàn thông tin cá nhân?
A. Sử dụng mật khẩu mạnh B. Dùng cùng mật khẩu cho nhiều tài khoản C. Chia sẻ tài khoản D. Không thoát tài khoản sau khi dùng Câu 4: Thông tin có chất lượng cao khi nào?
A. Nhiều và phong phú B. Chính xác, kịp thời, phù hợp C. Sao chép từ mạng D. Ngắn gọn, dễ nhớ Câu 5: Bước đầu tiên trong giải quyết vấn đề bằng máy tính là:
A. Lựa chọn phần mềm B. Phân tích vấn đề C. Viết chương trình D. Nhập dữ liệu Câu 6: Hành vi nào sau đây vi phạm pháp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.