
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2022-2023 MÔN THI: TOÁN – LỚP 9
Ngày thi: 04/3/2023 Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1: Cho đường tròn tâm O bán kính R có dây cung AB = 6. Biết o AOB 120 = (như hình vẽ).
Diện tích S của phần hình tròn giới hạn bởi cung nhỏ AB và dây cung AB bằng:
A. ( ) S 3 3 3 = π − B. ( ) S 2 3 3 = π −
C. S 4 3 3 = π − D. ( ) S 3 3 2 = π −
Câu 2: Có tất cả bao nhiêu số nguyên m để hàm số ( ) y 7 m x m 2 = − + + đồng biến trên R. A. 11 B. 8 C. 9 D. 12
Câu 3: Cho hệ phương trình 2 x my 3m
mx y m 2
+ = − = −
(m là tham số). Có bao nhiêu giá trị nguyên của
m với 2023 m 2023 − < ≤ để hệ có nghiệm duy nhất ( ) o o x ;y thỏa mãn 2 o o o x 2x y 0 − − > ? A. 2023 B. 4043 C. 2022 D. 4044 Câu 4: Tính tổng tất cả các giá trị của tham số m, biết rằng phương trình 2 x 3mx 2m 0 − − = có
hai nghiệm phân biệt 1 2 x ,x thỏa mãn
2 2 1 2 2 2 2 1
x 3mx 6m m 4 m x 3mx 6m + + + = + +
.
A. -3 B. 56 23 − C. 2 17 D. 256 153
Câu 5: Khi 3 x 1 2 = + thì biểu thức 4 3 2 P x 5x 9x 12x 6 = − + − + có giá trị bằng 3 a b + với a,b . ∈Ζ Giá trị của biểu thức 2a – b là: A. 48 B. 6 C. 36 D. 0
Câu 6: Cho hai điểm B, C thuộc đường tròn (O) với o BOC 100 = . Các tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B và C cắt nhau tại A. Số đo góc ABC bằng:
A. o 50 B. o 45 C. o 40 D. o 55
Câu 7: Cho biểu thức ( ) ( ) 2023 3 f x 2x 21x 2022 = − + . Tính giá trị của biểu thức ( ) f x khi
3 3 49 49 x 7 7 8 8 = + + −
A. 2023 2025 B. -1 C. 1 D. 2023 2050
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi ( ) o o M x ;y là hình chiếu vuông góc của điểm O lên đường thẳng d: y mx m 2 = − − (với m là tham số). Khi độ dài đoạn thẳng OM đạt giá trị lớn nhất, tính o o P x 2y = + . A. P 3 = − B. P 1 = C. P 2 = D. P 2 = −
Câu 9: Biết hệ phương trình x my m 1 mx y 3m 1 + = + + = −
(m là tham số) vô nghiệm. Giá trị của m là
A. m 1 = ± B. m = 0 C. m = -1 D. m = 1 Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A, AC 10 3 = cm. Gọi M là trung điểm của đoạn BC. Khi tam giác AMB là tam giác đều, tính chiều cao của tam giác ABC kẻ từ A.
A. 10cm B. 6 3 cm C. 9cm D. 5 3 cm Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi A, B là hai điểm thay đổi thuộc hai tia Ox, Oy tương ứng sao cho ba điểm A, B, và M(2; 1) luôn thẳng hàng. Diện tích của tam giác OAB có giá trị nhỏ nhất là
A. 6 B. 4 C. 8 D. 2
Câu 12: Biết rằng ( )( ) 59 A a 3 b 5 c 7 d 15 1 3 5 7 = = + + − + +
, với a, b, c, d là các
số nguyên. Tính giá trị biểu thức a b c d + + + . A. 2 B. 1 C. 3 D. 0 Câu 13: Cho tam giác ABC cân tại A với AB = 9, BC = 12 và M là trung điểm của đoạn BC. Gọi H là chân đường cao của tam giác AMB kẻ từ M; I, K lần lượt là trung điểm của đoạn MH, BH. Đường thẳng AI cắt MK tại E, giá trị của AI . AE bằng:
A. 32 B. 34 C. 33 D. 35 Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi ( ) o o M x ;y là giao điểm của hai đường thẳng y 2x 3 = + và y x 1 = −+ . Giá trị của biểu thức o o x 4y + bằng
A. -2 B. 6 C. -1 D. 7 3
Câu 15: Cho đường tròn tâm O bán kính R = 16cm có dây cung AB = 20cm. Trên dây AB lấy điểm C sao cho AC = 8cm. Gọi D là hình chiếu vuông góc của C lên đường kính AE của đường tròn (O). Tính độ dài đoạn thẳng AD.
A. 9 cm 2
B.11cm 2
C. 6cm D. 5cm
Câu 16: Phương trình 2 x 4x m 1 0 − + −= (m là tham số) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 0 khi và chỉ khi
A. m > 0 B. 1 < m < 5 C.1 m 5 < ≤ D. m < 5 Câu 17: Cho hai đường tròn ( ) O;6cm và ( ) O'; 8cm cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B và o OAO' 90 = . Đường thẳng d qua A cắt đường tròn tâm O và đường tròn tâm O’ lần lượt tại C và D (C, D đều khác A). Giá trị lớn nhất của độ dài đoạn thẳng CD là
A. 20cm B. 30cm C. 24cm D. 25cm Câu 18: Cho đường tròn tâm O, bán kính R và hai dây cung AB, CD vuông góc với nhau tại I. Biết IC = 4, ID = 12, IB = 6. Tính R.
A. R = 8 B. R 66 = C. R 63 = D. R 65 =
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.