Quảng cáo
Đề thi Giữa kì 1 Ngữ văn 8 năm 2024-2025 trường THCS Trần Hưng Đạo (Kon Tum)
QR

Đề thi Giữa kì 1 Ngữ văn 8 năm 2024-2025 trường THCS Trần Hưng Đạo (Kon Tum)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

PHƯỜNG THỐNG NHẤT, TP KON TUM TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO

1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025

MÔN: NGỮ VĂN- LỚP 8

TT Chương/

chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến

thức

Mức độ nhận thức Tổng

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Số câu Số câu Số câu Số câu

1 Đọc hiểu Thơ Đường luật 2.5 1.5 1 0 50

2 Viết Viết bài văn kể lại một chuyến đi.

1* 1* 1* 1* 50

Tổng 40 30 20 10

100 Tỉ lệ % 40 30 20 10

Tỉ lệ chung 70% 30%

2. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: NGỮ VĂN - LỚP 8 TT

Chương/

Chủ đề

Nội dung/ Đơn vị kiến

thức

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

1 Đọc hiểu Thơ Đường

luật.

1.1 Nhận biết: - Nhận biết nội dung, thể loại và phương thức biểu đạt bài thơ. - Nhận biết được cách gieo vần trong bài thơ Đường luật. - Nhận biết phép đối trong hai câu thực của bài thơ .

2.5

1.2 Thông hiểu: - Chỉ ra cụ thể và nêu tác dụng của phép đối được sử dụng trong hai câu thực.

0.5

1.3 Vận dụng: - Cảm nhận của bản thân về chi tiết trong bài thơ.

1

2 Viết Kể lại một chuyến đi (tham quan một di tích lịch sử, văn hóa)..

2.1 Nhận biết: Kể lại một chuyến đi tham quan. 2.2 Thông hiểu: Kỹ năng viết bài kể lại một chuyến đi tham quan

1*

1*

1*

1*

đảm bảo các yếu tố cơ bản: đúng nội dung, hình thức ( từ ngữ, diễn đạt, bố cục văn bản) 2.3 Vận dụng: Bài văn kể lại chuyến đi tham quan có trình tự hợp lí, có yếu tố tự sự kết hợp miêu tả, biểu cảm. trong quá trình viết có sử dụng thuyết minh các hoạt động, sự kiện. 2.4 Vận dụng cao: Bài văn có sự sáng tạo về dùng từ, diễn đạt, lựa chọn điểm ấn tượng để kể, có biểu cảm tốt, làm hấp dẫn người đọc .

Tổng 4 3 2 1 Tỉ lệ % 40 30 20 10 Tỉ lệ chung 70 30

I. PHẦN ĐỌC HIỂU: (5,0 điểm)

Đọc bài thơ sau và thực hiện yêu cầu bên dưới:

Đã bấy lâu nay, bác tới nhà Trẻ thời đi vắng, chợ thời xa. Ao sâu nước cả, khôn chài cá, Vườn rộng rào thưa, khó đuổi gà. Cải chửa ra cây, cà mới nụ, Bầu vừa rụng rốn, mướp đương hoa. Đầu trò tiếp khách, trầu không có, Bác đến chơi đây ta với ta! (Nguyễn Khuyến - Bạn đến chơi nhà )

Câu 1:( 1,0 điểm) Bài thơ thuộc thể thơ nào? Xác định phương thức biểu đạt chính? Câu 2: (1,0 điểm) Nêu nội dung chính của bài thơ. Câu 3: (2,0 điểm). a. Tìm các từ được gieo vần trong bài thơ? Nêu đặc điểm cụ thể. b. Chỉ ra và nêu tác dụng của phép đối trong hai câu thực:

Ao sâu nước cả, khôn chài cá, Vườn rộng rào thưa, khó đuổi gà. Câu 4: (1,0 điểm) Qua bài thơ, em hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 7 dòng nêu cảm nhận của em về cụm từ “ta với ta” ở cuối bài thơ? II. PHẦN VIẾT: (5,0 điểm)

Viết bài văn kể lại một chuyến đi (tham quan một di tích lịch sử, văn hóa) mà em ấn tượng nhất.

---------- Hết ----------

PHƯỜNG THỐNG NHẤT TP KON TUM TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2024-2025 Môn: Ngữ văn; Lớp: 8 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

I. Đọc hiểu( 5,0 điểm): Gồm 2 câu 1/2 nhận biết: 3,0 điểm; 1/2 câu thông hiểu: 1,0 điểm; 1 câu vận dụng: 1,0 điểm II. Viết ( 5,0 điểm): - Đảm bảo bố cục bài văn tự sự kể về một chuyến đi.(0,25 điểm) - Xác định đúng yêu cầu của đề.(0,25 điểm) - Viết bài văn tự sự kể về một chuyến đi đảm bảo đúng phần dàn bài.( 3,5 điểm) - Đảm bảo chuẩn chính tả, ngữ pháp Tiếng Việt. (0,5 điểm) - Bố cục mạch lạc, lập luận chặt chẽ, hấp dẫn. (0,5 điểm) B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:

I. Phần đọc hiểu (5,0 điểm) Câu Nội dung Điểm 1 (1,0 điểm)

- Thể thơ: Thất ngôn bát cú Đường luật. - Phương thức biểu đạt chính của bài thơ: Biểu cảm.

0,5 0,5

2 (1,0 điểm)

- Nội dung chính của bài thơ: Ca ngợi tình bạn keo sơn, thắm thiêt và chân thành. ( Tùy vào mức độ và cách trả lời mà ghi điểm hợp lí)

1,0

3 (2,0 điểm)

a. Các từ được gieo vần trong bài thơ: nhà, xa, gà, hoa, ta. (các chữ cuối các câu 1,2,4,6,8, cùng vần “a”, đều là thanh bằng) ( HS chỉ ra 5 chữ gieo vần ghi 0,5 đ. Nêu đặc điểm cụ thể ghi 0,5 đ) b. Chỉ ra phép đối trong 2 câu thực: sâu đối với rộng (B- T); vắng đối với cà (T –B); cá …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo