
Mã đề 001 | VnDeThi.com Trang 1/4
Họ và tên;…………………………….SBD:………………Lớp:………Phòng:………… PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1. : Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất? A. Cao nguyên. B. Nông thôn. C. Đồi trung du D. Thành thị. Câu 2. Biện pháp nào sau đây để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở nước ta? A. Ngăn chặn nạn du canh, du cư. B. Chống xói mòn đất và ô nhiễm đất C. Áp dụng biện pháp nông lâm ngư. D. Chống suy thoái và ô nhiễm đất. Câu 3. Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là A. tổ chức định canh, định cư cho người dân. B. canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai. C. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc. D. áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp. Câu 4. .Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất nào sau đây? A. Du lịch. B. Công nghiệp C. Giao thông vận tải. D. Nông nghiệp. Câu 5. : Cho bảng số liệu: LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ
(Đơn vị: mm) Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Hà Nội 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4 Huế 161,3 62,6 47,1 51,6 82,1 116,7 95,3 104,0 473,4 795,6 580,6 297,4 (Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015) Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết.nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ mưa của Hà Nội và Huế? A. Tháng có mưa lớn nhất ở Hà Nội là tháng VIII, ở Huế tháng X B.. . Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần Hà Nội. C. Tháng có mưa nhỏ nhất ở Hà Nội là tháng I, ở Huế tháng III. D. Mùa mưa ở Hà Nội từ tháng V - X, ở Huế từ tháng VIII - I. Câu 6. Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông Tây giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do A. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi. B. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển. C. độ cao địa hình và hướng các dãy núi. D. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật Câu 7. : Cho bảng số liệu: TỔNG SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH, NĂM 2021
(Đơn vị: nghìn người)
Tỉnh Hải Dương Bắc Giang Khánh Hoà Ðồng Tháp
Số dân 1 807,5 1 691,8 1 232,4 1 693,3
Số dân thành thị 456,8 194,5 555,0 300,8
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2022) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2021? A. Hải Dương thấp hơn Đồng Tháp. B. Bắc Giang cao hơn Khánh Hòa. C. Khánh Hòa thấp hơn Hải Dương. D. Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang. Câu 8. Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2021
(Đơn vị: nghìn người)
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
TỔ: SỬ- ĐỊA- KTPL
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Địa lý. Khối: 12 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 001
Mã đề 001 | VnDeThi.com Trang 2/4
Tỉnh Thái Bình Phú Yên Kom Tum Đồng Tháp
Số dân 1793 910 535 1 993
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2022) Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô dân số của một số tỉnh nước ta, năm 2021, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Đường. B. Kết hợp. C. Tròn. D. Cột. Câu 9. : Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở vào)? A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn. B. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt. C. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo. D. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C. Câu 10. Nhận định nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay? A. Diện tích rừng giảm nhanh, liên tục. B. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn. C. Rừng nghèo và mới phục hồi chiếm tỉ lệ lớn. D. Chất lượng rừng đã được phục hồi hoàn toàn. Câu 11. : Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là A. đông nam. B. tây nam. C. đông bắc. D. tây bắc. Câu 12. . Nhận định nào sau đây không phải đặc điểm của vị trí địa lí nước ta? A. Nằm ở phía tây Thái Bình Dương. B. Nằm hoàn toàn trong khu vực nội chí tuyến. C. Nằm ở rìa phía đông bán đảo Đông Dương. D. Nằm ở trung tâm khu vực …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.