
Trang 1/4 – Mã đề 801
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Sinh học - Lớp 12 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:.................................................................. Số báo danh :................... PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n. Thể một nhiễm thuộc loài này có bộ NST là A. n - 1. B. 2n - 1. C. 2n + 1. D. n + 1. Câu 2: Thành phần nào sau đây không nằm trong tế bào chất của tế bào nhân thực? A. Ti thể. B. Lưới nội chất. C. Ribosome. D. Nhiễm sắc thể. Câu 3: Ở đậu Hà Lan, allele A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng và mọi diễn biến xảy ra bình thường. Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ con lai là 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng? A. B. C. D. Câu 4: Theo mô hình của François Jacob và Jacques Monod, thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E. coli? A. Gene cấu trúc lacZ. B. Gene cấu trúc lacY. C. Gene cấu trúc lacA. D. Gene điều hòa lacI. Câu 5: Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi tổng số nucleotide của gene? A. Thêm 1 cặp nucleotide. B. Mất 2 cặp nucleotide. C. Thay thế 1 cặp nucleotide. D. Mất 1 cặp nucleotide.
Câu 6: Quá trình giảm phân của một cơ thể có kiểu gen đã xảy ra hoán vị gene. Tần số hoán vị gene
được tính bằng tổng tỉ lệ % của 2 loại giao tử nào sau đây? A. AB và ab. B. Ab và aB. C. aB và ab. D. AB và Ab. Câu 7: Bộ ba nào sau đây làm nhiệm vụ kết thúc quá trình dịch mã? A. 5’GAX3’. B. 5’UAA3’. C. 3’XUG5’. D. 5’AXG3’. Câu 8: Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Correns phát hiện ra sự di truyền của gene ngoài nhân? A. Lai thuận nghịch. B. Lai cận huyết. C. Lai phân tích. D. Lai tế bào. Câu 9: Ở người, cơ thể nam giới bình thường có cặp NST giới tính là A. XXY. B. XY. C. XX. D. XO. Câu 10: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con chỉ có kiểu gene đồng hợp tử trội? A. B. C. D.
Câu 11: Cho biết quá trình giảm phân không phát sinh đột biến và không có hoán vị gene xảy ra. Theo lí
thuyết, cơ thể có kiểu gene nào sau đây giảm phân cho loại giao tử chiếm tỉ lệ 100%?
A. . B. . C. . D.
Aa x aa. AA x aa. Aa x Aa. Aa x AA.
Ab aB
aa x aa. AA x AA. Aa x aa. AA x aa.
Ab Ab aB
aB aB
AB AB . Ab Ab
Mã đề 801
Trang 2/4 – Mã đề 801
Câu 12: Trong cấu trúc của phân tử DNA, theo nguyên tắc bổ sung, nucleotide loại Adenine (A) liên kết với nucleotide loại nào? A. Thymine (T). B. Guanine (G). C. Cytosine (C). D. Uracil (U). Câu 13: Hình vẽ sau mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?
A. Đảo đoạn. B. Mất đoạn. C. Lặp đoạn. D. Chuyển đoạn. Câu 14: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do hai gene không allele tương tác với nhau quy định. Nếu trong kiểu gene có cả hai loại allele trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ; nếu chỉ có một loại allele trội A hoặc B hoặc không có allele trội thì cho kiểu hình hoa trắng. Hai cặp gene Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Kiểu gene của cây hoa đỏ dị hợp một cặp gene là? A. B. C. D. Câu 15: Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây giảm phân bình thường cho tối đa 4 loại giao tử? A. B. C. D. Câu 16: Quá trình tổng hợp RNA dựa trên mạch khuôn của gene được gọi là A. phiên mã ngược. B. phiên mã. C. tái bản DNA. D. dịch mã. Câu 17: Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử (2n) với giao tử (2n)? A. Thể tứ bội. B. Thể một nhiễm. C. Thể tam bội. D. Thể ba nhiễm. Câu 18: Tập hợp các kiểu hình của cùng 1 kiểu gene tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là A. sự mềm dẻo của kiểu hình (thường biến). B. biến dị tổ hợp. C. mức phản ứng của kiểu gene. D. thể đột biến. PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Khi nghiên cứu về một số bệnh và tật di truyền ở người. Các …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.