
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết phần mởđầu, chương 1 chương trình sách giáo khoa Sinh 10 – Cánh diều.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tựluận
Sinh học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệthống, dàn trải tất cảcác chương của chương trình Sinh 11.
Câu 1: Hiện nay, có khoảng 20 loại acid amin đã được phát hiện, chúng có điểm giống nhau vềcấu tạo là đều có nhóm A. ribose (C5H10O5) và carboxyl (- COOH). B. amine (- NH2) và acid phosphoric (H3PO4). C. ribose (C5H10O5) và acid phosphoric (H3PO4). D. amin (- NH2) và carboxyl (- COOH). Câu 2: Đặc điểm không có ởtếbào nhân sơ là A. thành tếbào cấu tạo chủyếu là chitin. B. kích thước nhỏnên sinh trưởng, sinh sản nhanh. C. chưa có hệthống nội màng, chưa có màng nhân. D. bào quan không có màng bao bọc. Câu 3: Ởvi khuẩn, plasmid là ...(1).. nhỏ, có khảnăng ..(2).. với ADN ởvùng nhân. Nội dung thích hợp của (1) và (2) lần lượt là: A. ARN/ di truyền độc lập. B. ARN/ liên kết. C. ADN thẳng/ nhân đôi cùng. D. ADN vòng/ nhân đôi độc lập. Câu 4: Công thức chung của carbohydrate là A. (CH2O)n. B. [C(HO)2]n. C. (CHON)n. D. (CHO)n. Câu 5: Vận chuyển thụđộng các chất qua màng sinh chất là phương thức vận chuyển các chất A. từnơi có nồng độcao đến nơi có nồng độthấp, không tốn năng lượng. B. từnơi có nồng độthấp đến nơi có nồng độcao và tốn năng lượng. C. có kích thước lớn như vi khuẩn, bào quan và tiêu tốn năng lượng. D. có kích thước nhỏqua màng sinh chất đã chết, không tiêu tốn năng lượng. Câu 6: Khi cho tếbào hồng cầu (còn sống) vào nước cất, sau 1 thời gian quan sát tếbào có hiện tượng
A. trương lên rồi vỡra. B. co lại rồi vỡra. C. trương lên rồi co lại. D. co nguyên sinh. Câu 7: Ởđộng vật có vú, tếbào tuyến nước bọt có khảnăng tiết ra dịch có chứa thành phần quan trọng là enzyme amylase. Khi quan sát cấu trúc siêu hiển vi của tếbào tuyến nước bọt, bào quan rất phát triển là A. lưới nội chất trơn. B. lysosome. C. ti thể. D. lưới nội chất hạt. Câu 8: Phân tửsinh học nào sau đây khác với các phân tửcòn lại? A. Maltose. B. Glucose. C. Lactose. D. Sucrose. Câu 9: Các cấp tổchức của thếgiới sống đều là những hệmởvì: A. Có khảnăng thích nghi với môi trường. B. Thường xuyên trao đổi chất với môi trường. C. Có khảnăng sinh sản đểduy trì nòi giống. D. Phát triển và tiến hoá không ngừng. Câu 10: Các bào quan nào sau đây chỉcó ởtếbào thực vật mà không có ởtếbào động vật? A. Lục lạp, ribosome B. Lục lạp, thành tếbào C. Thành tếbào, nhân D. Ti thể, lục lạp Câu 11: Chất dưới đây không phải lipit là? A. Sáp B. cellulose C. cholesterol D. estrogen Câu 12: Trong ẩm thực, quảớt sừng thường được tỉa thành hình hoa đểtrang trí. Ởvỏquảớt, mặt trong hút nước hoặc mất nước nhanh và nhiều hơn mặt ngoài. Đểcác “cánh hoa” của quả ớt nởđẹp (cong ra ngoài), quảớt sau khi cắt sẽngâm vào A. nước cất đểmặt trong hút nhiều nước hơn mặt ngoài. B. môi trường đẳng trương đểmặt trong hút nhiều nước hơn mặt ngoài. C. nước muối ưu trương đểmặt ngoài mất nước nhiều hơn mặt trong. D. nước đường ưu trương và lạnh đểớt tươi lâu. Phần tựluận (4 điểm) Câu 1: Quang hợp có vai trò như thếnào trong tổng hợp các chất và dựtrữnăng
lượng?
Câu 2: Tại sao động vật và người lại dựtrữnăng lượng dưới dạng glycogen mà không
dựtrữdưới dạng dễsửdụng là glucose?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.