Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức - Đề số 17
QR

Đề thi học kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức - Đề số 17

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 17

Môn: Toán - Lớp 7

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Phần trắc nghiệm (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1: Chọn khẳng định đúng:

A. 7  . B. 2

3  . C. 2

9  . D. 1

10  .

Câu 2: Viết gọn tích

3 5 1 1 . 3 3         

ta được:

A.

15 1 3      

. B.

8 1 3      

. C.

2 1 3      

. D.

7 1 3      

.

Câu 3: Cho 6,67291 x  . Giá trị của x khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là:

A. 6,673. B. 6,672. C. 6,67. D. 6,6729.

Câu 4: Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng ta có thể kẻ được mấy đường thẳng song

song với đường thẳng đó.

A. 0. B. 1. C. 2. D. vô số.

Câu 5: Nếu 3 x  thì x bằng

A. 6. B. 12. C. -9. D. 9.

Câu 6: Câu nào dưới đây là đúng:

A. Nếu 3,9 x  thì 3,9 x  . B. Nếu 3,9 x   thì 3,9 x  .

C. Nếu 3,9 x  thì 3,9 x  . D. Nếu 3,9 x  thì 3,9 x   .

Câu 7: Cho hình bên, đường thẳng a song song với b nếu

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức học kì 1 của chương trình sách giáo khoa Toán 7.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 1 – chương trình Toán 7.

2

A. 4 1 A B  . B. 2 1 A B  . C. 1 1 A B  . D. 4 3 A B  .

Câu 8: Cho 76 xOy  , tia Oz là tia phân giác của xOy . Số đo của yOz là:

A. 33. B. 152. C. 38. D. 42.

Câu 9: Cho ABC  có 60 , 55 A B    . Số đo của C là:

A. 55. B. 65. C. 45. D. 75.

Câu 10: Chọn câu sai trong các câu sau:

A. 11 0 4   . B. 1 3 2 2 2  . C. 0,45 0,5  . D. 3 0,75 4  .

Câu 11: Cho MNP DHK   , khẳng định nào sau đây là đúng:

A. NP = KD. B. MP = HK. C. MN = DH. D. MPN DHK  .

Câu 12: Cho biểu đồ sau:

Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?

A. 2018. B. 2019. C. 2020. D. 2021.

Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 11 5 13 36 1 24 41 24 41 2       b) 2 3 7 16 . 5 5 6 25   c) 4 2 4 2 3 .1 . 5 9 5 9 5  

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………

3

Bài 2. (1 điểm) Tìm x :

a) 1 2 4 3 x   b) 1 3 13 4 4 8 x    c)

2 3 1 1 4 4 2 2 9 x          

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. (1 điểm) Cho biểu đồ:

Tỉ lệ phần trăm học sinh đăng ký các câu lạc bộ hè

a) Câu lạc bộ nào được học sinh yêu thích nhất khi đăng ký?

b) Em hãy lập bảng thống kê tỉ lệ phần trăm số học sinh đăng ký các câu lạc bộ hè của trường THCS đó.

c) Biết trường THCS đó có 500 học sinh đăng ký các câu lạc bộ hè. Hãy tính số học sinh đăng ký câu lạc bộ bơi lội?

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. (2,5 điểm) Cho ABC  có AB = AC. Gọi I là trung điểm của BC.

a) Chứng minh ABI ACI   và AI BC  .

b) Trên tia đối của tia IA lấy điểm K sao cho IA = IK. Chứng minh AB = KC.

c) Kẻ   IE AB E AB   ,   IF KC F KC   . Chứng minh E, I, F thẳng hàng.

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo