Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 14 - Kết nối tri thức
QR

Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 14 - Kết nối tri thức

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 14

Môn: Toán - Lớp 7

Bộ sách: Kết nối tri thức

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1: Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số hữu tỉ nào?

A. 2 . B. 2

3

.

C. 2 3  . D. 2 .

Câu 2: Cho các số 2 3 5 9 ; ; ; 2; 5 4 7 11    

. Các số hữu tỉ dương là:

A. 5 ; 2 7 . B. 3 5 ; ; 2 4 7  

.

C. 3 2 ; 4 5   

. D. 3 5 ; 4 7   .

Câu 3: Cho biểu thức

6 2 2 4 : 3 9             

. Kết quả phép tính ở dạng lũy thừa là:

A.

2 2 3      

. B.

2 2 3  .

C.

2 4 9      

. D.

4 2 3       

.

Câu 4: Cho 2 số thực a và b với 0  a và 0  b . Giá trị tuyệt đối của tích a.b là: A.  ab ab . B.  ab ab .

C.   ab a b . D.   ab a b.

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức 5 chương đầu tiên của chương trình sách giáo khoa Toán 7 – Kết nối tri thức.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức đã học – chương trình Toán 7.

Câu 5: Khi thực hiện phép tính

2 2 3 4  . Biến đổi đúng là:

A.

2 2 3 4 9 16 25     .

B.

2 2 2 2 3 4 3 4 7.    

C.  

2 2 2 2 3 4 3 4 7 7.     

D.

2 2 3 4 9 16 25     .

Câu 6: Cho các số: 2 3 7 5 1 ; ; ; ; ; 3 5 20 22 8 2 

. Các số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn là:

A. 2 5 1 ; ; 3 22 8 

. B. 7 3 ; ; 2 20 5   .

C. 3 7 1 ; ; 5 20 8 

. D. 7 1 ; ; 2 20 8   .

Câu 7: Làm tròn số 75647 với độ chính xác 50  d . Kết quả là: A. 75650. B. 75640.

C. 75600. D. 75700.

Câu 8: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn trung trực của một đoạn thẳng?

A. Hình A. B. Hình B. C. Hình C. D. Hình D.

Câu 9: Cho MNP và MNQ có  MP MQ , 90    PMN QMN . Cần bổ sung thêm điều kiện nào để hai

tam giác bằng nhau? A. cạnh huyền bằng nhau.

B. các góc nhọn bằng nhau. C. một cặp góc nhọn bằng nhau. D. không cần bổ sung điều kiện. Câu 10: Cho ABC có 70 ; 55     A B . Ta có

A. ABC cân tại A .

B. ABC cân tại B .

C. ABC cân tại C .

D. ABC vuông.

Câu 11: Cho hình vẽ dưới đây, khẳng định đúng là:

A. Tia CE là tia phân giác của góc BED.

B. Tia AF là tia phân giác của góc BAx.

C. Tia BA là tia phân giác của góc DBF.

D. Tia AE là tia phân giác của góc DAF.

Câu 12: Cho hai đường thẳng m và n song song với nhau như hình vẽ dưới đây, giá trị của x là:

A.

0 45 . B.

0 90 .

C.

0 120 . D.

0 60 . Phần tự luận (7 điểm) Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 7 15 5 7 . 5 14 7 2          

. b)

2 1 5 1 9 3 25 19 13 18 13 25 5 18 11

                          

.

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 2: (1,0 điểm) Ông Newton gửi tiết kiệm 500 triệu đồng vào một ngân hàng theo thể thức kì hạn một năm. Hết thời hạn một năm, ông nhận được cả vốn lần lãi là 534 triệu đồng. Tính lãi suất ngân hàng theo thể thức gửi tiết kiệm này.

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 3: (1 điểm) Bảng sau thống kê điểm thi môn Toán của lớp 7A:

Điểm số 4 5 6 7 8 9 10

Số học sinh 1 2 5 6 7 10 4

Tính điểm thi trung bình môn Toán của lớp 7A?

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo