Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 9 - Kết nối tri thức
QR

Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 9 - Kết nối tri thức

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài

làm.

Câu 1: Kết quả của phép tính: 1 7 1 1 : 2 4        

là:

A. 20

7  B. 10

7  C. 5 14   D. 5

7 

Câu 2: Tìm x , biết: 1 11 2,5 4 20 x x          

A. 39 25 x  B. 19

20 x  C. 17

20 x  D. 11 25 x 

Câu 3: Kết quả của biểu thức: 13 2,8 3. 0,2. 6 5.10 3     là:

A. 41 B. 53 C. 47 D. 67

Câu 4: Thứ tự tăng dần của các số:  1 1 ;4 ;1, 3 ; 81; 25; 12,1 16 7   là:

A.  1 1 81 ; 4 ;1, 3 ; ; 5 ; 12,1 7 16   B.  1 1 81 ; 4 ;1, 3 ; ; 12,1; 5 7 16  

C.  1 1 12,1; 5 ; ; 1, 3 ; 4 ; 81 16 7   D.  1 1 5 ; 12,1; ;1, 3 ; 4 ; 81 16 7  

Câu 5: Cho biểu đồ sau:

ĐỀ THI HỌC KÌ I:

ĐỀ SỐ 9

MÔN: TOÁN - LỚP 7

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

2

Tính nhiệt độ trung bình cả năm 2021.

A. 27 B. 27,4 C. 28 D. 28,4

Câu 6: Chi phí xây dựng nhà được biểu diễn qua biểu đồ hình quạt tròn sau:

Tính số phần trăm chi phí gạch. Biết rằng chi phí giám sát thi công, thép, gạch bằng nhau.

A. 15% B. 12% C. 20% D. 45%

Câu 7: Cho hai góc kề bù AOB và BOC . Tia OM nằm giữa hai tia OB và OC . Tia ON là tia đối của tia

OM . Khi đó cặp góc đối đỉnh là cặp góc nào trong các góc sau đây?

A. BOM  và CON  B. AOB  và AON  C. AOM  và CON  D. COM  và CON 

Câu 8: Cho hình vẽ bên dưới. Biết / / AB CD 0 0 , 70 , 60 . A B    Tính số đo của góc ? ACB

60°

70°

?

A

B C

D

E

A. 0 70 ACB   B. 0 60 ACB   C. 0 130 ACB   D. 0 50 ACB  

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A và AB AC  . Qua A kẻ đường thẳng d cắt BC . Vẽ , BM CN vuông

góc với d với , M N d  . Chọn đáp án sai:

A. AM CN  B. BM AN  C. ABM ACN   D. ABM CAN  

Câu 10: Tam giác ABC vuông tại A có 30 C   . Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD AC  .

Tính số đo BDA  ?

A. 70 B. 30 C. 90 D. 60

Phần II. Tự luận (7 điểm):

Bài 1: (1,5 điểm)

3

Thực hiện phép tính:

a) 1 3 5 4 4 5 : : 5 7 4 5 7 4                 

b) 1 3. 1,5. 225 9 

c)   1 16 1,5 2. 2 6. 5. 0,3 2 3      

Bài 2: (1,5 điểm)

Tìm x , biết:

a) 3 1 : 1 5 4 x        

b)     9 7 0,9 : 0,9 x 

c) 12 5 7 x   

Bài 3: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có AB AC  . Tia phân goác của các góc BAC cắt BC tại D . Trên

cạnh AC lấy điểm M sao cho . AM AB 

a) Chứng minh ABD AMD  

b) Chứng minh DB DM  và ABD AMD   .

c) Kéo dài AB và MD cắt nhau ở N . Chứng minh BDN MDC   .

d) Chứng minh AD vuông góc với BM và BM song song với NC .

Bài 4: (0,5 điểm)

Với a,b là số thực dương thoả mãn 1 ab a b   . Chứng minh rằng:      2 2 2 1 1 2 a b a b    

-----HẾT-----

4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Phần I: Trắc nghiệm:

1.B 2.A 3.D 4.C 5.B 6.A 7.C 8.D 9.C 10.B

Câu 1:

Phương pháp:

Đổi hỗn số về phân số

Thực hiện phép cộng, phép chia số hữu tỉ.

Cách giải:

1 7 3 4 2 3 4 5 4 10 1 1 : 1 . . . 2 4 2 7 2 2 7 2 7 7                              

Chọn B.

Câu 2:

Phương pháp:

Vận dụng quy tắc chuyển vế tìm x .

Cách giải:

1 11 2,5 4 20 x x          

1 50 11 4 20 20 1 11 50 1 . 4 20 20

4 1 39 . 4 4 20 5 39 . 4 20 39 5 : 20 4 39 4 . 20 5 39 25

x x

x

x

x

x

x

x

   

                 

Vậy 39 25 x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo