Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 6 - Kết nối tri thức
QR

Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 6 - Kết nối tri thức

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào

bài làm.

Câu 1: Chọn phương án đúng?

A. 1

2  B. 8

0  C. 5 D. 4

5  

Câu 2: Kết quả của phép tính:    

4 3 3 0,3 . 0,3     là:

A.  

4 0,3 B.  

10 0,3 C.  

15 0,3 D.  

12 0,3

Câu 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:   1 2 ; 16 ; 83 ; 196 ; 0,0 51 . 4   

A.   1 2 ; 16 ; 83 ; 196 ; 0,0 51 . 4    B.   1 16 ; 2 ; 0,0 51 ; 83 ; 196 . 4   

C.   1 196 ; 83 ; 0,0 51 ; 2 ; 16. 4    D.   1 16 ; 2 ; 0,0 51 ; 83 ; 196 . 4   

Câu 4: Cho hình vẽ sau. Tính số đo D  ?

A. 100 B. 50 C. 30 D. 70

Câu 5: Tam giác ABC có

0 0 75 ; 25 A B C    . Tính C  ?

A. 0 40 C   B. 0 65 C   C. 0 35 C   D. 0 45 C  

Câu 6: Trong năm 2020, công ty chè Phú Minh thu được 25 tỉ đồng từ việc xuất khẩu chè. Biểu đồ hình quạt

tròn ở hình bên dưới biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) các loại chè xuất khẩu trong năm

2020 của công ty Phú Minh.

ĐỀ THI HỌC KÌ I:

ĐỀ SỐ 6

MÔN: TOÁN - LỚP 7

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

2

Bảng nào sau đây là bảng số liệu thống kê số tiền công ty chè Phú Minh thu được ở mỗi loại chè 2020?

A.

Loại chè Chè thảo dược Chè xanh Chè đen

Số tiền (tỉ đồng) 2,5 19,1 3,2

B.

Loại chè Chè thảo dược Chè xanh Chè đen

Số tiền (tỉ đồng) 2,5 19,5 3

C.

Loại chè Chè thảo dược Chè xanh Chè đen

Số tiền (tỉ đồng) 2,2 19,2 3

D.

Loại chè Chè thảo dược Chè xanh Chè đen

Số tiền (tỉ đồng) 2,4 19 3,6

Câu 7: Cho biểu đồ sau:

Hãy cho biết tiêu chí thống kê của biểu đồ trên là gì?

3

A. Tháng 1 đến tháng 12

B. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm 2021 tại Hà Nội

C. Nhiệt độ trung bình tại Hà Nội năm 2021 thay đổi theo thời gian

D. Nhiệt độ

Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A và AB AC  . Qua A kẻ đường thẳng d cắt BC . Vẽ , BM CN vuông

góc với d với , M N d  . Chọn đáp án sai:

A. AM CN  B. BM AN  C. ABM ACN   D. ABM CAN  

Câu 9: Hai góc nào dưới đây là hai góc đối đỉnh?

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4

Câu 10: Cho hình vẽ bên dưới, biết 0 / / , 60 yy zz xAy      . Tính số đo của . zBx 

A. 0 120 zBx   B. 0 80 zBx   C. 0 50 zBx   D. 0 60 zBx  

Phần II. Tự luận (7 điểm):

Bài 1: (1,5 điểm)

Thực hiện phép tính:

a) 5 4 1 2 1 : 10 9,5 6 9 12           

b)

3 5

3 6 32 .9

8 .6

c)  

2 25 64 2 3 8. 16    d)  

2 2 2 1

5 5 5     

Bài 2: (2,0 điểm)

Tìm x , biết:

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

y'

y'

y'

y' y

y

y

y x' x' x'

x x x x

O O O' O O

z' z

y' y

x'

x

60°

B

A

4

a) 1 1 2 3 : 2 2 7 x   b) 1 1 3 .3 5.3 162 x x     ( x là số nguyên)

c)

2 1 89 1,96 3 0,04 . 4 4 5 x         

d) 4 1,6 7 2 : 5 4 5 x  

Bài 3: (3 điểm)

Cho tam giác ABC có : AB AC  và M là trung điểm của BC .

a) Chứng minh AM là tia phân giác của góc BAC .

b) Chứng minh AM BC  .

c) Qua C kẻ đường thẳng d song song với AB cắt tia AM tại N . Chứng minh M là trung điểm của AN .

Bài 4: (0,5 điểm)

Tìm số nguyên x sao cho biểu thức sau là số nguyên:

5 3 x G

x

 

-----HẾT-----

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo