
1
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài
làm.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mọi số vô tỉ đều là số thực. B. Mọi số thực đều là số vô tỉ.
C. Số 0 là số hữu tỉ. D. 2 là số vô tỉ.
Câu 2: Một tam giác có độ dài cạnh 2
9 m và chiều cao ứng với cạnh đó bằng nửa cạnh đó. Tính diện tích của tam
giác đã cho.
A. 2 1 9 m B. 2 1 18 m C. 2 2 81m D. 2 1 81m
Câu 3: Kết quả của phép tính: 6 34 3 34 là:
A. 9 2 34 B. 3 2 34 C. 9 D. 3
Câu 4: Cho biết 1 2,54 inch cm . Tính độ dài đường chéo bằng đơn vị một màn hình 36inch và làm tròn đến
hàng phần mười.
A. 91,54cm B. 91,5cm C. 91,44cm D. 91,4cm
Câu 5: Cho tam giác ABC có 0 0 98 , 52 A C . Số đo góc B là:
A. 0 30 B. 0 35 C. 0 60 D. 0 90
Câu 6: Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 0 52 thì số đo góc ở đáy là:
A. 0 54 B.
0 64 C.
0 72 D. 0 90
ĐỀ THI HỌC KÌ I:
ĐỀ SỐ 4
MÔN: TOÁN - LỚP 7
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
2
Câu 7: Ở hình vẽ bên dưới có AB và CD cắt nhau tại , O Ot là tia phân giác của góc BOC
0 , 68 AOC BOC . Số đo góc BOt là:
A. 0 56 B. 0 62
C. 0 28 D. 0 23
Câu 8: Cho hình vẽ bên dưới, biết hai đường thẳng m và n song song với nhau. Tính số đo góc 4 ? B
A. 0 80 B. 0 100
C. 0 120 D. 0 140
Câu 9: Biểu đồ hình quạt tròn dùng để:
A. So sánh số liệu của hai đối tượng cùng loại.
B. So sánh các thành phần trong toàn bộ dữ liệu.
C. Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian.
D. Biểu diễn sự chênh lệch số liệu giữa các đối tượng.
Câu 10: Biểu đồ bên dưới biểu diễn thu nhập bình quân dầu người/năm của Việt Nam (tính theo đô la Mỹ) ở
một số năm trong những gia đoạn từ 1986 đến 2020. Hãy cho biết năm nào Việt Nam có thu nhập cao nhất, cụ
thể là bao nhiêu đô la?
m
n 4 3
2 1
80°
B
A
t
O
C
B A
D
3
A. Năm 1991, Việt Nam có mức thu nhập thấp nhất là 138 đô la/năm.
B. Năm 2019, Việt Nam có mức thu nhập cao nhất là 2738 đô la/năm.
C. Năm 2018, Việt Nam có mức thu nhập cao nhất là 2566 đô la/năm.
D. Năm 2020, Việt Nam có mức thu nhập cao nhất là 2786 đô la/năm.
Phần II. Tự luận (7 điểm):
Bài 1: (2,0 điểm)
Tính hợp lí (nếu có thể):
a) 15 17 15 17 6 : : 14 23 14 11 7 b) 5 3 17 7 1 17 : : 3 2 13 2 3 13
c) 2 2
3 1 1 3 . .81 . 243 3 d) 5 3 1 4.2 : 2 .16
Bài 2: (1,5 điểm)
Tìm x , biết:
a) 1 2 0,2 .6 3 x
b) 1 1 1 5. 81 9 25
x
c) 13 17 x
Bài 3: (2 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có 0 60 B và AB = 5cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Kẻ DE vuông góc với BC tại E.
a) Chứng minh: . ABD EBD b) Chứng minh: ABE là tam giác đều. c) Tính độ dài cạnh BC. Bài 4: (1 điểm)
Cho hình vẽ, biết / / , 35 , 140 Ax By OAx OBy . Tính AOB ?
5
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Phần I: Trắc nghiệm
1.B 2.D 3.C 4.D 5.A 6.B 7.C 8.B 9.B 10.D
Câu 1
Phương pháp:
Số hữu tỉ và số hữu tỉ được gọi chung là số thực.
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số a
b với , , 0 a b b .
Mỗi số thập phân vô hạn không tuần hoàn là biểu diễn thập phân của một số, số đó gọi là số vô tỉ.
Cách giải:
+ Mọi số vô tỉ đều là số thực là phát biểu đúng.
+ Mọi số thực đều là số vô tỉ là phát biểu sai.
+ Số 0 là số hữu tỉ là phát biểu đúng.
+ 2 là số vô tỉ là phát biểu đúng.
Chọn B.
Câu 2
Phương pháp:
Diện tích của tam giác có cạnh là a và chiều cao tương ứng với cạnh đó là h được tính theo công thức 1 . 2 S a h
Cách giải:
Chiều cao của tam giác là: 2 2 1 1 : 2 . 9 9 2 9 m
Diện tích của tam giác là: 2 1 2 1 1 . . 2 9 9 81 m
Vậy diện tích của tam giác đã cho là 2 1 81m
Chọn D.
Câu 3
Phương pháp:
Vận dụng kiến thức giá trị tuyệt đối của một số thực:
0 0 0 0
x khi x x x khi x
khi x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.