
1
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài
làm.
Câu 1: Kết quả của phép tính:
0 1999 1 1103 2
là:
A. 1
2 B. 1 12 C. 1 D. 1
2
Câu 2: Số nào dưới đây là số vô tỉ?
A. 7 B. 1, 01 C. 16 D. 1
7
Câu 3: Kim tự tháp Kheops là công trình kiến trúc nổi tiếng thể giới. Để xây dựng được công trình này, người
ta phải sử dụng tới hơn 2,5 triệu mét khối đá, với diện tích đáy lên tới 52 198,16 2 m . (Theo khoahoc.tv)
Biết rằng đáy của kim tự tháp Kheops có dạng một hình vuông. Tính độ dài cạnh đáy của kim tự tháp này (làm
tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
A. 229,5m B. 229m C. 228,5m D. 228m
Câu 4: Kết quả của phép tính: 5 45 15 45 là:
A. 10 B. 20 2 45 C. 20 D. 10 45
Câu 5: Tính số đo của góc ,x y trong hình vẽ dưới đây:
A. 0 0 120 , 30 x y B. 0 0 115 , 35 x y C. 0 0 100 , 50 x y D. 0 0 105 , 45 x y
Câu 6: Quan sát hình vẽ sau:
y x 70°
30° 30°
D
A
B C
ĐỀ THI HỌC KÌ I:
ĐỀ SỐ 3
MÔN: TOÁN - LỚP 7
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
2
Tính số đo của góc B , biết 0 30 ACD .
A. 0 30 B. 0 60 C. 0 25 D. 0 40
Câu 7: Cho tam giác ABC và tam giác NPM có 0 , 90 BC PM B P . Cần thêm một điều kiện gì để tam
giác ABC và tam giác NPM bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông?
A. AB PM B. AB PN C. AC MN D. A N
Câu 8: Tỉ lệ phần trăm số học sinh xuất sắc, giỏi, khá, trung bình của một lớp được biểu diễn qua biểu đồ hình
quạt tròn sau:
Tìm tỉ số phần trăm số học sinh xuất sắc và số hóc inh giỏi của lớp đó, biết rằng số học sinh xuất sắc bằng số
học sinh giỏi.
A. Số học sinh xuất sắc chiếm 14% , số học sinh giỏi chiếm 14% .
B. Số học sinh xuất sắc chiếm 16% , số học sinh giỏi chiếm 16% .
C. Số học sinh xuất sắc chiếm 15% , số học sinh giỏi chiếm 15% .
D. Số học sinh xuất sắc chiếm 12% , số học sinh giỏi chiếm 12% .
Phần II. Tự luận (7 điểm):
Bài 1: (2,0 điểm)
Thực hiện phép tính:
a) 8 16 8 15 11 . . 19 31 19 31 19 b)
2 2 2 1 1 1 16 5 . : 5 3 4 9
c) 25 121 225 4 d)
2 11 1 1 4 3,25 3 2 2
C
A
B
4
Bài 2: (2,0 điểm)
Tìm x , biết:
a) 2 1 3 1 4 0 3 x x
b)
2 3 4 1 : 5 3 3 x
c) 2. 16 . 2 3 0 x x d) 2 1 0,75 1 3 4 x
Bài 3: (1,0 điểm) Trong hình vẽ bên dưới có / / , / / BE AC CF AB . Biết 0 0 80 , 60 . A ABC
a) Chứng minh rằng ABE ACF ;
b) Tính số đo của các góc BCF và ACB .
c) Gọi , Bx Cy lần lượt là tia phân giác của các góc ABE và ACF . Chứng minh rằng / / Bx Cy.
Bài 4: (1,5 điểm) Cho tam giác ABC nhọn, lấy điểm M là trung điểm của cạnh AB , lấy điểm N là trung điểm
của cạnh AC . Trên tia đối của tia NM lấy điểm Q sao cho NM NQ . Chứng minh rằng:
a) Hai tam giác , AMN CQN bằng nhau;
b) MB song song với QC ;
c) 1 2 MN BC .
Bài 5: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2 4 ( 2) 25 1 999 A x y
-----HẾT-----
z
x y
80°
60° B
A
C
E
F
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.