
1
c
I. TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.
Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 0,125?
A. 1
8
B. 1 8 C. 1 125 D. 1
125
Câu 2: Kết quả của phép tính:
4 4 0,08 .10 là:
A.
4 0,8 B. 48 C. 4 10.8 D. 4 0,08
Câu 3: So sánh 2 37 và 6 2 ?
A. 2 37 6 2 B. 2 37 6 2 C. 2 37 6 2 D. Không có đáp án
Câu 4: Sắp xếp các số 22 128 7 3 ; 6 ; ; ; 6 2 3 theo thứ tự tăng dần.
A. 7 22 128 ; ; 6 ; 3 ; 3 6 2 B. 7 22 128 ; 6; 3 ; ; 3 6 2
C. 128 22 7 ; 3 ; ; 6 ; 2 6 3 D. 7 22 128 ; 6 ; ; ; 3 3 6 2
Câu 5: Cho góc bẹt xOy . Vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy . Vẽ tia Om là phân giác của góc xOz . Vẽ tia
On là tia phân giác của góc zOy. Tính số đo góc ? mOn
A. 0 30 mOn B. 0 60 mOn C. 0 90 mOn D. 0 120 mOn
Câu 6: Tính số đo của góc x trong hình vẽ dưới đây:
A. 0 85 x B. 0 110 x C. 0 115 x D. 0 95 x
Câu 7: Cho . ABC DEF Biết 0 33 A . Khi đó:
35°
50°
x
A
B C
ĐỀ THI HỌC KÌ I:
ĐỀ SỐ 1
MÔN: TOÁN - LỚP 7
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
2
A. 0 33 D B. 0 42 D C. 0 32 E D. 0 66 D
Câu 8: Số tam giác cân trong hình vẽ dưới đây là:
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 9: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là đường thẳng …
A. song song với đoạn thẳng AB .
B. vuông góc với đoạn thẳng AB .
C. đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB .
D. vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của nó.
Câu 10: Trong năm 2020, công ty chè Phú Minh thu được 25 tỉ đồng từ việc xuất khẩu chè. Biểu đồ hình quạt
tròn ở hình bên dưới biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) các loại chè xuất khẩu trong năm
2020 của công ty Phú Minh.
Bảng nào sau đây là bảng số liệu thống kê số tiền công ty chè Phú Minh thu được ở mỗi loại chè 2020?
A.
Loại chè Chè thảo dược Chè xanh Chè đen
Số tiền (tỉ đồng) 2,5 19,1 3,2
B.
Loại chè Chè thảo dược Chè xanh Chè đen
Số tiền (tỉ đồng) 2,5 19,5 3
C.
Loại chè Chè thảo dược Chè xanh Chè đen
Số tiền (tỉ đồng) 2,2 19,2 3
D.
E C D
A
B
3
Loại chè Chè thảo dược Chè xanh Chè đen
Số tiền (tỉ đồng) 2,4 19 3,6
Phần II. Tự luận (7 điểm):
Bài 1: (2,0 điểm )
Thực hiện phép tính:
a) 3 2 5 1 1 5 : : 4 3 11 4 3 11
b)
10 25
30 15 27 .16
6 .32
c)
5 4 3 1 36 3 3 : 5 10 25 10 10
d) 4 144 49 10 25
Bài 2: (2,0 điểm)
Tìm x , biết:
a) 1 4 1 1 2 5 2 x
b)
2 1 1 3 9 x
c) 1 5. 0 25 x d) 1 0,3 3 x
Bài 3: (1,0 điểm)
Tìm số đo của góc QRS trong hình vẽ bên dưới, biết / / '. aa cc
Bài 4: (1,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại .A Tia phân giác góc B cắt cạnh AC tại điểm M . Vẽ MD vuông góc với BC
(với D thuộc cạnh BC ).
a) Chứng minh AB BD ;
b) Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng DM và AB . Chứng minh ABC DBE .
Bài 5: (0,5 điểm)
Tìm số thực x , biết: 2 0 x x .
c'
a'
d
d'
c
b
a
150°
130°
30°
P
R
Q
S
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.