
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 15
Môn: Toán - Lớp 7
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1: Căn bậc hai số học của 16 là
A. – 4. B. 4. C. ± 4. D. 8. Câu 2: Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A. 5 . B. 25 .
C. – 5,(4561). D. 5
3 .
Câu 3: Trong các số sau 2 3 0 5 8 1 ; ; ; ; ; 0,23 3 13 7 9 17 − − − − có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 4: Kết quả của phép tính 81 2 16 − là: A. 1. B. – 1. C. 17. D. 5.
Câu 5: Cho x = 25 thì giá trị của x là:
A. x = 25. B. x = – 25. C. x = 5 hoặc x = – 5. D. x = 25 hoặc x = – 25 . Câu 6: Kết quả làm tròn số 17,8569 đến hàng phần trăm là:
A. 17,85. B. 17,856. C. 17,86. D. 17,857. Câu 7: Hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D có 5cm = AB . Khẳng định nào sau đây đúng?
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức 5 chương đầu tiên của chương trình sách giáo khoa Toán 7 – Chân trời sáng tạo.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức đã học – chương trình Toán 7.
A. A’D’ = 5cm. B. D’C’ = 5cm .
C. CC’ = 5cm . D. AC’ = 5cm.
Câu 8: Tính thể tích khối gỗ hình lăng trụ đứng ABC.DEF có các kích thước như hình vẽ bên.
A. 144cm3. B. 140cm3. C. 70cm3. D. 72cm3.
Câu 9: Vật dụng nào sau đây có dạng hình lăng trụ đứng tam giác:
A. Hộp nước ép. B. Lon sữa Ông Thọ. C. Rubik. D. Lịch để bàn. Câu 10: Trong hình vẽ dưới đây, góc xOt có số đo bằng:
A. 10°. B. 70°. C. 80°. D. 110°.
Câu 11: Cho hình vẽ bên, biết a // b. Số đo 1ˆB là:
B'
B C
D
A' D'
C'
A
x z
y
t
70
0 O
A. 500. B. 600. C. 1300. D. 1800.
Câu 12: Hình vẽ nào sau đây có hai đường thẳng song song?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm). Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể):
a)
2 5 7 1 3 12 2 − + + −
b) 17 3 33 3 3 . . 25 10 25 10 10 − − + +
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: (1,0 điểm). Tìm số hữu tỉ x biết: 3 3 0,5 2 4 + = x
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3: (1,0 điểm). Tại cửa hàng bán hoa, giá bán ban đầu của một bó hoa là 80 000 đồng. Vào ngày Quốc tế
phụ nữ 8/3, cửa hàng đã quyết định giảm giá 20% cho mỗi bó hoa so với giá bán ban đầu và nếu khách hàng
mua 10 bó trở lên thì từ bó thứ 10 trở đi, mỗi bó hoa khách hàng sẽ chỉ phải trả với giá bằng 75% của giá đã
giảm trước đó. Một công ty muốn đặt 50 bó hoa để tặng cho các nhân viên nữ. Tính tổng số tiền công ty phải
trả.
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
Bài 4: (1 điểm). Một bể nước có dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước là 20dm; 12dm; 8dm. Người ta
dùng một cái can có dung tích 20 lít để lấy nước đổ vào bể, hỏi cần đổ bao nhiêu can nước thì bể đầy nước?
(Cho biết 1 dm3 = 1 lít) ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5: (1,0 điểm). Cho biểu đồ sau:
a) Biểu đồ biểu diễn thông tin về vấn đề gì? Tỉ lệ % của mỗi đối
tượng so với toàn thể là bao nhiêu?
b) Tính tổng số học sinh giỏi và khá của lớp 6A1 biết lớp có 50
học sinh.
………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.