Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo - Đề số 13
QR

Đề thi học kì 1 Toán 7 Chân trời sáng tạo - Đề số 13

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 13

Môn: Toán - Lớp 7

Bộ sách: Chân trời sáng tạo

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức 5 chương đầu tiên của chương trình sách giáo khoa Toán 7 – Chân trời sáng tạo.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức đã học – chương trình Toán 7.

Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1: Căn bậc hai số học của 36 là:

A. 6 . B. 6.

C. – 6. D. – 6 . Câu 2: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1,(3)   . B. 3,5 I .

C.   . D. 11 I .

Câu 3: Cho x = 9 thì giá trị của x là:

A. x = 9 hoặc x = –9. B. x = 3. C. x = 3 hoặc x = – 3. D. x = –9. Câu 4: Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AD=7cm . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. A'B' 7cm  . B. B'C' 7cm  .

C. CC' 7cm  . D. BD' 7cm  .

Câu 5: Quan sát lăng trụ đứng tam giác ABC.DEF ở hình bên. Hỏi mặt bên ABED là hình gì?

A. Hình thoi. B. Hình bình hành.

C. Hình thang cân. D. Hình chữ nhật.

Câu 6: Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng: Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng song song với đường thẳng a.

A. chỉ có một. B. có vô số. C. không có. D. có hai. Câu 7: Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ở hình bên. Cho biết lăng trụ đứng bên là hình gì?

A. Hình trụ đứng tam giác. B. Hình lăng trụ đứng lục giác. C. Hình trụ. D. Hình lập phương. Câu 8: Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở trường A. Mỗi học sinh chỉ được chọn một môn thể thao khi được hỏi ý kiến. Hỏi số học sinh chọn môn Bóng đá và Cầu lông chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 40%. B. 65%. C. 55%. D. 45%. Câu 9: Trong các số sau, số nào biểu diễn số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 1

10

. B. 2

5

.

C. 7

6

. D. 13 .

Câu 10: Quan sát hình vẽ bên dưới, tia phân giác của góc xOy là:

4 cm

4 cm

A. Ox. B. Oy.

C. Ot. D. không có. Câu 11: Cho hình vẽ bên, biết a // b. Số đo N1 ̂ là bao nhiêu?

A. 600. B. 650.

C. 1150. D. 1000. Câu 12: Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?

A. Hình 1. B. Hình 2.

C. Hình 3. D. Hình 4. Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1: (0,5 điểm) Tìm số đối của các số sau : 11

29

; 97 

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………

Bài 2: (1,0 điểm)

a) Tính: 7 15 7 4 10 19 10 19    .

b) Tìm x, biết: 3 1 0,8 x+ 5 2        

.

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 3: (0,5 điểm) Viết giả thiết, kết luận của định lí: “Nếu hai đường thẳng a và b phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng c thì a và b song song với nhau”.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo