
1
c
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài
làm.
Câu 1: Số đối của 7 12 là:
A. 7
12 B. 7
12 C. 12
7 D. 12
7
Câu 2: Chọn khẳng định đúng.
A. 37 23 41 17 B.
12 10 1 1 3 3
C. 6 12 2,5 0,5 D. 4 5 2,5 2,5
Câu 3: Chọn đáp án sai. Nếu 2 3 x thì:
A.
2 2 3 x
B.
2 2 3 x
C. 4 9 x D.
2 2 3 x
Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Giá trị tuyệt đối của một số thực là một số dương hoặc bằng 0.
B. Hai số có giá trị tuyệt đối bằng nhau là hai số bằng nhau hoặc đối nhau.
C. Hai số đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
D. Giá trị tuyệt đối của một số thực luôn bằng chính nó.
Câu 5: Căn cứ vào biểu đồ sau đây, hãy xác định bao nhiêu % học sinh THCS sử dụng internet KHÔNG phục vụ học tập?
ĐỀ THI HỌC KÌ I:
ĐỀ SỐ 10
MÔN: TOÁN - LỚP 7
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
2
A. 30. B. 45. C. 25. D. 70.
Câu 6: Cho biểu đồ sau:
Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?
A. 2018. B. 2019. C. 2020. D. 2021.
Câu 7: Một khối gỗ dạng hình hộp chữ nhật có kịch thước như Hình a). Người ta cắt đi một phần khối gỗ có
dạng hình lập phương cạnh 5 cm. Tính thể tích phần còn lại của khối gỗ (Hình b).
A. 3 1888cm B. 3 2275cm C. 3 2144cm D. 3 2300cm
Câu 8: Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tứ giác?
3
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Câu 9: Phát biểu định lí sau bằng lời:
GT / / , a b c a
KL c b
A. Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó vuông góc với đường
thẳng kia.
B. Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó song song với đường
thẳng kia.
C. Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó tạo với đường thẳng kia
một góc 0 60 .
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 10: Vẽ 0 50 xOy . Vẽ tia Om là tia phân giác của góc xOy . Vẽ tia On là tia đối của tia Ox . Tính góc
mOn.
A. 0 125 mOn B. 0 155 mOn C. 0 160 mOn D. 0 175 mOn
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
4
Phần II. Tự luận (7 điểm):
Bài 1: (2,0 điểm)
Thực hiện phép tính:
a)
0 2 1 3 1 : . 0,5 9 3 2 2
b)
2
3 1 5 5 : 0,5 . 6 2 8 3
c) 0,04 0,25 2,31 d)
2 5 1 1 169 900 : 4 3 2
Bài 2: (2,0 điểm)
Tìm x , biết:
a) 1 2 1 0 3 5 x x b)
2 36 2 1 25 x
c) 1 0,04 1,96 2 x d) 1 4 2 1 2 5 x
Bài 3: (1,0 điểm)
Cho hình vẽ sau:
Biết 0 0 AB / /DE,BAC 120 ,CDE 130 . Tính: BAC ACD CDE .
Bài 4: (1,5 điểm)
Một chiếc bánh ngọt có dạng hình lăng trụ đứng tam giác, có kích thước như hình vẽ bên dưới.
a) Tính thể tích cái bánh.
b) Nếu phải làm một chiếc hộp để đựng vừa khít cái bánh này thì chi phí làm hộp là bao nhiêu biết giá 1 mét
vuông bìa là 22500 đồng.
Bài 5: (0,5 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 113 A x x với 0 x .
6
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Phần I: Trắc nghiệm:
1.A 2.A 3.B 4.D 5.D 6.D 7.B 8.D 10.B
Câu 1
Phương pháp:
Số đối của số hữu tỉ a kí hiệu là a .
Cách giải:
Số đối của 7 12 là: 7 7 12 12
Chọn A.
Câu 2
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp so sánh trung gian.
Cách giải:
+ Ta có: 37 41 nên 37 1 41 suy ra 37 1 41 (1)
23 17 nên 23 1 17 suy ra 23 1 17 (2)
Từ (1) và (2), suy ra 23 37 1 17 41 , do đó, 37 23 41 17
Vậy đáp án A đúng.
Chọn A.
Câu 3
Phương pháp:
Căn bậc hai số học của số a không âm là số x không âm sao cho 2x a .
Sử dụng tính chất:
2 2x x
Cách giải:
2 2 2 2 4 2 3 3 9 3
nên đáp án A,C,D đúng
Do chỉ tồn tại căn bậc hai số học của một số không âm nên đáp án B sai.
Chọn B.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.