Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 8 - Chân trời sáng tạo
QR

Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 8 - Chân trời sáng tạo

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm).

Câu 1: Kết quả của phép tính:  

0 1999 1 1103 2

      là:

A. 1

2 B. 1 12 C. 1 D. 1

2 

Câu 2: Số nào dưới đây là số vô tỉ?

A. 7 B.   1, 01 C. 16 D. 1

7 

Câu 3: Kim tự tháp Kheops là công trình kiến trúc nổi tiếng thể giới. Để xây dựng được công trình này, người

ta phải sử dụng tới hơn 2,5 triệu mét khối đá, với diện tích đáy lên tới 52 198,16 2 m . (Theo khoahoc.tv)

Biết rằng đáy của kim tự tháp Kheops có dạng một hình vuông. Tính độ dài cạnh đáy của kim tự tháp này (làm

tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

A. 229,5m B. 229m C. 228,5m D. 228m

Câu 4: Kết quả của phép tính: 5 45 15 45    là:

A. 10 B. 20 2 45  C. 20 D. 10 45 

Câu 5: Cho biểu đồ

Hãy cho biết sản lượng khai thác dầu ở Việt Nam giai đoạn nào tăng nhiều nhất?

A. 1986 1991  B. 1991 1993  C. 1997 2000  D. 2000 2002 

ĐỀ THI HỌC KÌ I:

ĐỀ SỐ 8

MÔN: TOÁN - LỚP 7

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

2

Câu 6: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là hình thang với đáy bé bằng 5 , cm đáy lớn bằng 7cm và hai cạnh bên

lần lượt bằng 3 ;4 . cm cm Biết chiều cao của hình lăng trụ đứng đó là 8 . cm Diện tích xung quanh của hình lăng

trụ đứng đó là:

A.

2 152cm B. 2 76cm C.

2 159cm D. 159cm

Câu 7: Cho 90 xOy   . Trên Ox lấy 4 OA cm  , trên Oy lấy 2,5 OB cm  . Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với Ox . Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với Oy . Hai đường thẳng đó giao nhau tại C . Tính số đo góc

ACB  ?

A. 120 B. 90 C. 60 D. 180

Câu 8: Tỉ lệ phần trăm số học sinh xuất sắc, giỏi, khá, trung bình của một lớp được biểu diễn qua biểu đồ hình

quạt tròn sau:

Tìm tỉ số phần trăm số học sinh xuất sắc và số học sinh giỏi của lớp đó, biết rằng số học sinh xuất sắc bằng số

học sinh giỏi.

A. Số học sinh xuất sắc chiếm 14% , số học sinh giỏi chiếm 14% .

B. Số học sinh xuất sắc chiếm 16% , số học sinh giỏi chiếm 16% .

C. Số học sinh xuất sắc chiếm 15% , số học sinh giỏi chiếm 15% .

D. Số học sinh xuất sắc chiếm 12% , số học sinh giỏi chiếm 12% .

Phần II. Tự luận (7 điểm):

Bài 1: (2,0 điểm)

Thực hiện phép tính:

a) 8 16 8 15 11 . . 19 31 19 31 19     b)  

2 2 2 1 1 1 16 5 . : 5 3 4 9

                        

c) 25 121 225 4   d)  

2 11 1 1 4 3,25 3 2 2           

3

Bài 2: (2,0 điểm)

Tìm x , biết:

a)   2 1 3 1 4 0 3 x x         

b)

2 3 4 1 : 5 3 3 x        

c)   2. 16 . 2 3 0 x x    d) 2 1 0,75 1 3 4 x   

Bài 3: (1,5 điểm) Trong hình vẽ bên dưới có / / , / / BE AC CF AB . Biết 0 0 80 , 60 . A ABC   

a) Chứng minh rằng ABE ACF   ;

b) Tính số đo của các góc BCF và ACB .

c) Gọi , Bx Cy lần lượt là tia phân giác của các góc ABE và ACF . Chứng minh rằng / / Bx Cy.

Bài 4: (1,0 điểm) Một chiếc bình có dạng hình hộp chữ nhật có kích thước đáy là 10cm và 15 . cm Biết diện

tích xung quanh bằng tổng diện tích hai đáy. Người ta đổ một lượng nước vào bình. Tính thể tích lượng nước

được đổ vào bình biết mực nước cao bằng 2

3 chiều cao của bình.

Bài 5: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

 

2 4 ( 2) 25 1 999 A x y      

-----HẾT-----

z

x y

80°

60° B

A

C

E

F

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo