
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm).
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.
Câu 1: Cách viết nào dưới đây không đúng?
A. 49 7 B. 49 7 C. 49 7 D.
2 7 7
Câu 2:
4 3 có giá trị bằng:
A. -81 B. 12 C. 81 D. -12
Câu 3: Một cửa hàng bán nước hoa quả đã khảo sát về các loại nước mà khách hàng ưa chuộng và thu được
bảng dữ liệu sau:
Loại nước uống Nước cam Nước dứa Nước chanh Nước ổi
Số người chọn 12 8 17 10
Loại nước nào ít người ưa chuộng nhất?
A. Nước cam B. Nước dứa C. Nước chanh D. Nước ổi
Câu 4: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 0,75?
A. 6 2
B. 8
6
C. 9
12
D. 12 9
Câu 5: Nếu góc xOy có số đo bằng 470 thì số đo của góc đối đỉnh với góc xOy bằng bao nhiêu?
A. 74 B. 47 C. 43 D. 133
Câu 6: Làm tròn số 1,7846 đến hàng phần nghìn ta được số nào
A. 1,78 B. 1,8 C. 1,784 D. 1,785
Câu 7: Cho 2 5 a thì:
A. 2 5 a B. 2 5 a C. 2 5 a hoặc 2 5 a D. 2 5 a hoặc a = 1
Câu 8: Cho hình vẽ. Số đo của góc DCB trong hình vẽ bên là:
ĐỀ THI HỌC KÌ I:
ĐỀ SỐ 5
MÔN: TOÁN - LỚP 7
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
A. 40 B. 50 C. 90 D. 140
Câu 9: Nếu a b và b//c thì:
A. a b B. a c C. b c D. a b c
Câu 10: Tính thể tích của khối lăng trụ đứng ABC. MNP ở hình vẽ sau, trong đó PC = 9cm, MN = 6cm, PH = 10cm.
A. 30 B. 270 C. 540 D. 135
Phần II: Tự luận (7 điểm).
Câu 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính sau:
a. 9 8 17 : 17 9 9 b.
2 2 1 49 2 3 3 64
c. 15 4 12 7 9 12 : : 11 13 17 11 13 17
d.
3 2
3 4 20 .( 49)
14 .5
Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x
a. 3 5 12 3 x b. 4 1 1 : 2 : 3 4 3 x c. 1 25 2 2 x
Câu 3: (1,5 điểm) Cho hình vẽ, biết 48 , 48 , 135 . o o o xBA BCD BAD
a) Chứng minh / / . AB CD
b) Hãy tính số đo góc . ADC
Câu 4: (1,5 điểm) Một bể bơi có chiều dài 12m, chiều rộng 5m và sâu 2,75m. Hỏi người thợ phải dung bao nhiêu viên gạch men hình chữ nhật để lát đáy và xung quanh thành bể đó? Biết rằng diện tích mạch vữa lát không đáng kể và mỗi viên gạch có chiều dài 25cm, chiều rộng 20cm.
Câu 5: (0,5 điểm) Tìm x biết: 2 1 1 2 8 x x
-----HẾT----
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
1.C 2.C 3.B 4.C 5.B 6.D 7.C 8.B 9.B 10.B Câu 1
Phương pháp:
Giá trị của căn bậc hai số học là 1 số không âm.
Cách giải:
49 7 là sai.
Chọn C.
Câu 2
Phương pháp:
4 3 =(-3) (-3) (-3) (-3)
Cách giải:
4 3 =81
Chọn C.
Câu 3
Phương pháp:
Đọc và miêu tả dữ liệu từ bảng thống kê.
Cách giải:
Loại nước ít người ưa chuộng nhất là nước dứa.
Chọn B.
Câu 4
Phương pháp:
Rút gọn từng phân số
Cách giải:
Ta có: 75 :25 75 3 0,75 100 100:25 4
9 3.3 3 12 4.3 4
Chọn C.
Câu 5
Phương pháp:
Hai góc đối đỉnh có số đo bằng nhau.
Cách giải:
Hai góc đối đỉnh có số đo bằng nhau nên 47 xOy .
Chọn B.
Câu 6
Phương pháp:
Hàng phần nghìn là số 4 có hàng phần chục nghìn là số 6 lớn hơn 5
Cách giải:
Hàng phần nghìn là số 4 có hàng phần chục nghìn là số 6 lớn hơn 5 nên ta làm tròn thành 1,785
Chọn D.
Câu 7
Phương pháp:
2 2 5 5 và 2 2 5 5
Cách giải:
2 5 a suy ra 2 5 a hoặc 2 5 a
Chọn C.
Câu 8
Phương pháp:
DCB và góc D là 2 góc so le trong
Cách giải:
DCB và góc D là 2 góc so le trong nên 0 50 DCB
Chọn B.
Câu 9
Phương pháp:
Từ vuông góc đến song song.
Cách giải:
b c mà a b nên a c
Chọn B.
Câu 10
Phương pháp:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.