
1
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 16
Môn: Toán - Lớp 7
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Phần trắc nghiệm (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau: Câu 1: Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A. 2 17 . B. 1
4
. C. 2
3
. D. 5 .
Câu 2: Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi 5 x thì 2 y . Hệ số tỉ lệ là: A. 10. B. 2,5. C. 20. D. 7.
Câu 3: 25 có kết quả là A. -5 và 5. B. -5. C. 5. D. 25.
Câu 4: Giá trị của x trong tỉ lệ thức 2 8 5 x là:
A. 1,25. B. 4. C. 40. D. 20. Câu 5: Làm tròn số thập phân 5897,9391 đến hàng phần mười được kết quả là: A. 5898. B. 5897,94. C. 5897,9. D. 5897,939.
Câu 6: Giá trị của biểu thức 0,25 0,2 là:
A. 0,05. B. 0,7. C. 0,3. D. 0,45. Câu 7: Cho đẳng thức 4.9 = 3.12. Tỉ lệ thức nào sau đây không đúng?
A. 4 3 9 12 . B. 4 3 12 9 . C. 9 3 12 4 . D. 9 12 3 4 .
Câu 8: Nếu 3 4 x y và 21 x y thì
A. 12; 9 x y . B. 63; 84 x y . C. 9; 12 x y . D. 9; 12 x y .
Câu 9: Cho xOy và yOz là hai góc kề bù. Biết 55 yOz . Số đo của xOy là:
A. 115. B. 125. C. 55. D. 180. Câu 10: Khẳng định nào dưới đây đúng? A. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo. B. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 4 đường chéo. C. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo. D. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo.
Câu 11: Cho Ot là tia phân giác của 120 xOy . Chọn đáp án đúng:
A. 60 xOy . B. 120 xOt . C. 120 yOt . D. 60 xOt .
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức học kì 1 của chương trình sách giáo khoa Toán 7.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 1 – chương trình Toán 7.
2
Câu 12: Cho hình vẽ, biết a // b, 1 58 A . Tính 3 B .
A. 122. B. 132. C. 90. D. 58. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 1 2 4 2 3 5 b)
9 7 17 1 1 : 2 9 3 3
c)
2 1 1 4 3 1 2 3 5 4
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2. (1 điểm) Tìm x, biết:
a) 2 1 3 5 2 5 x b) 1 2 2 3 x
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 3. (1,5 điểm) Môt cửa hàng văn phòng phẩm bán ba loại bút bi đỏ, đen và xanh tỉ lệ với các số 4; 6; 7. Tổng số bút bi mà cửa hàng nhập về bán là 340 chiếc. Tính số bút bi mỗi loại.
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
3
Bài 4. (1 điểm) Một thùng đựng hàng bằng thép không có nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 2m. Người thợ cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn bên ngoài các mặt xung quanh
chiếc thùng đó? Biết rằng với mỗi ki-lô-gam sơn sẽ sơn được 2 4m mặt thùng. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 5. (2 điểm) Cho hình vẽ:
Biết 1 , , 45 a m b m B .
a) Chứng minh a // b.
b) Tính 2 1 , B A .
c) Vẽ tia Dx là tia phân giác của aDm , tia Cy là tia phân giác của bCD. Chứng minh / / Dx Cy .
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
-------- Hết --------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.