
1
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào
bài làm.
Câu 1: Kết quả của phép tính: 1 7 1 1 : 2 4
là:
A. 20
7 B. 10
7 C. 5 14 D. 5
7
Câu 2: Tìm x , biết: 1 11 2,5 4 20 x x
A. 39 25 x B. 19
20 x C. 17
20 x D. 11 25 x
Câu 3: Kết quả của biểu thức: 13 2,8 3. 0,2. 6 5.10 3 là:
A. 41 B. 53 C. 47 D. 67
Câu 4: Thứ tự tăng dần của các số: 1 1 ;4 ;1, 3 ; 81; 25; 12,1 16 7 là:
A. 1 1 81 ; 4 ;1, 3 ; ; 5 ; 12,1 7 16 B. 1 1 81 ; 4 ;1, 3 ; ; 12,1; 5 7 16
C. 1 1 12,1; 5 ; ; 1, 3 ; 4 ; 81 16 7 D. 1 1 5 ; 12,1; ;1, 3 ; 4 ; 81 16 7
Câu 5: Một chiếc bánh kem có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 30cm, chiều rộng 20cm và chiều cao
15cm. Người ta cắt đi ba miếng bánh có dạng hình lập phương cạnh 5cm. Tính thể tích phần còn lại của chiếc
bánh kem.
A. 3 8875cm B. 2 8875cm C. 3 8625cm D. 2 8625cm
Câu 6: Một quyển lịch để bàn gồm các tờ lịch được đặt trên một giá đỡ bằng bìa có dạng hình lăng trụ đứng
tam giác. Tính diện tích bìa dùng để làm giá đỡ của quyển lịch.
ĐỀ THI HỌC KÌ I:
ĐỀ SỐ 8
MÔN: TOÁN - LỚP 7
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
2
A. 2 1175cm B. 2 1000cm C. 2 1200cm D. 2 1250cm
Câu 7: Cho hai góc kề bù AOB và BOC . Tia OM nằm giữa hai tia OB và OC . Tia ON là tia đối của tia
OM . Khi đó cặp góc đối đỉnh là cặp góc nào trong các góc sau đây?
A. BOM và CON B. AOB và AON C. AOM và CON D. COM và
CON
Câu 8: Cho hình vẽ bên dưới. Biết / / AB CD 0 0 , 70 , 60 . A B Tính số đo của góc ? ACB
A. 0 70 ACB B. 0 60 ACB C. 0 130 ACB D. 0 50 ACB
Câu 9: Một ô tô đi quãng đường 135 km với vận tốc v (km/h) và thời gian t (h). Chọn câu đúng về mối quan
hệ của v và t.
60°
70°
?
A
B C
D
E
3
A. v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ 1
135
B. v và t là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với hệ số tỉ lệ 135
C. v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ 1
135
D. v và t là hai đại lượng tỉ lệ thuận với hệ số tỉ lệ 135.
Câu 10: Chọn câu đúng. Với điều kiện các phân thức có nghĩa thì:
A. x y x y a b a b B. .
. x y x y a b a b
C. . x y x y a b a b D. x y x y a b a b
Phần II. Tự luận (7 điểm):
Bài 1: (1,5 điểm)
Thực hiện phép tính:
a) 1 3 5 4 4 5 : : 5 7 4 5 7 4
b) 1 3. 1,5. 225 9
c) 1 16 1,5 2. 2 6. 5. 0,3 2 3
Bài 2: (1,5 điểm)
Tìm x , biết:
a) 3 1 : 1 5 4 x
b) 9 7 0,9 : 0,9 x
c) 12 5 7 x
Bài 3: (1 điểm) Cho hình vẽ bên dưới, biết / / AB DE . Tìm số đo góc BCD ?
Bài 4: (1 điểm) Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật làm bằng kính (không có nắp) có chiều dài 80cm, chiều rộng
50cm, chiều cao 45cm . Mực nước ban đầu trong bể cao 35cm.
150°
130° B
G
C
D
A
E
4
a) Tính diện tích kính dùng để làm bể cá đó.
b) Người ta cho vào bể một hòn đá trang trí chìm hẳn trong nước thì mực nước của bể dâng lên thành 37,5cm.
Tính thể tích hòn đá.
Bài 5: (1,5 điểm) Ba công nhân có năng suất lao động tương ứng tỉ lệ với 3; 5; 7 . Tính tổng số tiền ba người
được thưởng nếu biết tổng số tiền thưởng của người thứ nhất và người thứ hai là 5,6 triệu đồng.
Bài 6: (0,5 điểm)
Cho ba số , , x y z thỏa mãn: 2018 2019 2020 x y z . Chứng minh rằng:
3 2 8 x z x y y z
-----HẾT-----
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.