Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 3 - Cánh diều
QR

Đề thi học kì 1 Toán 7 - Đề số 3 - Cánh diều

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm).

Câu 1: Nếu 4 x  thì x bằng

A. 2 B. 4 C. 2 D. 16

Câu 2: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi x = 5 thì y = 15. Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:

A. 3 B. 75 C. 1

3

D. 10

Câu 3: Trong các phân số sau đây, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 1

2 .

A. 2

4  B. 22

48  C. 5 10   D. 6

18 

Câu 4: Cách viết nào dưới đây là đúng?

A. 0,55 0,55   B. 0,55 0,55  C. 0,55 0,55   D. 0,55 0,55  

Câu 5: Cho 6,67254 x  . Khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba thì số x là:

A. 6,672 B. 6,672 C. 6,67 D. 6,6735

Câu 6: Kết quả của phép tính:

2 3 1 1 . 2 2         

bằng:

A.

2 1 . 2      

B.

5 1 2      

C.

3 1 2      

D. 1

2

Câu 7: Cho hình lăng trụ dưới đây. Chọn đáp án sai:

A. Hình lăng trụ đứng có tất cả 6 mặt

B. Hình lăng trụ đứng có tất cả 8 đỉnh

C. Hình lăng trụ đứng có tất cả 12 cạnh

D. Hình lăng trụ đứng có 6 mặt bên

Câu 8: Cho a b và b c thì:

A. a // b B. a // c C. b // c D. a // b // c

Câu 9: Tam giác MNP có 0 60 M   , 0 20 N   , NK là tia phân giác. Số đo của góc NKP bằng:

A. 110 B. 100 C. 70 D. 30

ĐỀ THI HỌC KÌ I:

ĐỀ SỐ 3

MÔN: TOÁN - LỚP 7

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Câu 10: Cho hình hộp chữ nhật có kích thước như hình vẽ. Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật là:

A. 140000 B. 4000 C. 260 D. 9100

Phần II: Tự luận (7 điểm).

Câu 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a. 2 17 8 7 7 7         

b. 5 1 5 5 1 2 : : . 9 11 22 9 15 3               

c.  

3

0 2 1 . 1 2023 5 4    . d. 2 5 9 1 . 2 . 2 25 4   

Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x

a. 1 1 5,6 2 x   b. 1 5 4 4 x   c.

2 1 3 9 5 2 4 x        

Câu 3: (1,5 điểm) Ba lớp 7A, 7B và 7C đi lao động và được phân công khối lượng công việc như nhau. Lớp 7A hoàn thành công việc trong 3 giờ, lớp 7B hoàn thành công việc trong 4 giờ và lớp 7C hoàn thành công việc trong 5 giờ. Tính số học sinh của mỗi lớp, biết rằng tổng số học sinh của ba lớp là 94 học sinh (giả sử năng suất làm việc của mỗi học sinh đều như nhau).

Câu 4: (1,5 điểm) Tính thể tích phần không gian của ngôi nhà có dạng một lăng trụ đứng theo các kích thước đã cho ở hình vẽ sau.

Câu 5: (0,5 điểm) So sánh 30 30 30 2 3 4   và 10 3.24

-----HẾT----

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

1.D 2.A 3.C 4.A 5.B 6.B 7.D 8.B 9.A 10.D Câu 1

Phương pháp:

Chỉ tồn tại căn bậc hai số học của số x không âm.

Cách giải:

4 16 x x   

Chọn D.

Câu 2

Phương pháp:

Nếu y liên hệ với x theo công thức y = k.x thì y tỉ lệ thuận với x theo k.

Cách giải:

Ta có y = 3. x nên k = 3

Chọn A.

Câu 3

Phương pháp:

Số đối của a là - a

Cách giải:

Số đối của 1

2  là 1 5 2 10  

Chọn C.

Câu 4

Phương pháp:

0

0 x khi x x x khi x

    

Cách giải:

0,55 0,55  

Chọn A.

Câu 5

Phương pháp:

So sánh số thập phân thứ 4 với số 5.

Cách giải:

Số thập phân thứ 3 là 2 và số thập phân thứ 4 là số 5 nên kết quả làm tròn bằng 6,672

Chọn B.

Câu 6

Phương pháp:

. m n m n a a a  

Cách giải:

2 3 2 3 5 1 1 1 1 . 2 2 2 2

                       

Chọn B.

Câu 7

Phương pháp:

Hình lăng trụ đứng có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, 4 mặt bên, 2 mặt đáy

Cách giải:

Hình lăng trụ đứng có 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh, 4 mặt bên, 2 mặt đáy.

Chọn D.

Câu 8

Phương pháp:

Định lý từ vuông góc đến song song

Cách giải:

Vì a và c cùng vuông góc với b nên ta suy ra a // c.

Chọn B.

Câu 9

Phương pháp:

Dùng tính chất của tia phân giác

Cách giải:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo