
Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.
Câu 1: Tập hợp A gồm các số tự nhiên không vượt quá 6 được viết là:
A. 1;2;3;4;5 A B. A {x| x là số tự nhiên, x < 6}
C. A { x | x là số tự nhiên, 6 x } D. A { x | x là số tự nhiên, 6 x }
Câu 2: Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các số nguyên được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?
A. 3; 13;5;1; 2;0 B. 0;1; 2;3;5; 13
C. 2; 13;5;3;1;0 D. 13; 2;0;1;3;5
Câu 3: BCNN của 32 .3.5 và 2 2.3 .5 là:
A. 480 B. 360 C. 380 D. 540
Câu 4: Tổng các số nguyên x thoả mãn 10 11 x bằng:
A. 11 B. 0 C. 1 D. 10
Câu 5: Số tự nhiên x để 32 x là số liền trước của 21 là
A. 12 B. 20 C. 22 D. 52
Câu 6: Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang cân?
(1) (2) (3) (4)
A. Hình (3) B. Hình (1) C. Hình (2) D. Hình (4)
Câu 7: Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 6 cm và 8 cm thì diện tích của nó là
A. 24 cm2 B. 7 cm2 C. 14 cm2 D. 48 cm2
Câu 8: Hình nào dưới đây không có trục đối xứng?
ĐỀ THI HỌC KÌ I:
ĐỀ SỐ 8
MÔN: TOÁN - LỚP 6
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
(1) (2) (3) (4)
A. Hình (2) B. Hình (3) C. Hình (4) D. Hình (1)
Phần II. Tự luận (8 điểm):
Câu 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) 17 54 17
b) 10 8 5 :5 60:12 10
c) 2 240 76 9 3 :50
Câu 2: (1,5 điểm) Tìm x biết:
a) 17 15 x b) 3 .20 5 75 x
Câu 3: (1,5 điểm) Hai lớp 6A và 6B tham gia phong trào trồng cây của toàn trường. Lớp 6A trồng được 132 cây, lớp 6B trồng được 135 cây. Biết rằng, mỗi bạn trong cả hai lớp đều trồng được một số cây như nhau và trồng được nhiều hơn 2 cây.
a) Hỏi mỗi bạn của hai lớp trồng được bao nhiêu cây?
b) Tính số học sinh của mỗi lớp?
Câu 4: (2,5 điểm) Cho hình thang cân MNPQ có độ dài đáy MN = 4cm, độ dài đáy QP gấp 3 lần độ dài đáy MN. Độ dài chiều cao MH = 3 cm, cạnh bên NP = 5 cm.
a) Tính độ dài đáy QP.
b) Tính diện tích hình thang MNPQ.
c) Tính chu vi hình thang MNPQ.
Câu 5: (0,5 điểm) Chứng minh rằng: 1 n , ta có: 4 3 2 3 14 21 10 24. n n n n
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Phần I: Trắc nghiệm
1.C 2.D 3.B 4.B 5.A 6.C 7.A 8.A
Câu 1
Phương pháp:
“không vượt quá” tức là “nhỏ hơn hoặc bằng”.
Viết tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của phần tử.
Cách giải:
A { x | x là số tự nhiên, 6 x }.
Chọn C.
Câu 2
Phương pháp:
Sử dụng kiến thức thứ tự trong tập hợp số nguyên.
Cách giải:
Ta có: 13 2 0 1 3 5
Nên chọn 13; 2;0;1;3;5
Chọn D.
Câu 3
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp tìm bội chung nhỏ nhất của hai số:
- Chọn các thừa số nguyên tố chung và các thừa số nguyên tố riêng;
- Với mỗi thừa số nguyên tố chung và riêng, ta chọn luỹ thừa với số mũ lớn nhất;
- Lấy tích của các luỹ thừa đã chọn, ta nhận được bội chung nhỏ nhất.
Cách giải:
BCNN của 32 .3.5 và 2 2.3 .5 là: 3 2 2 .3 .5 360.
Chọn B.
Câu 4
Phương pháp:
Tìm các giá trị của x thoả mãn 10 11 x .
Tính tổng bằng cách nhóm các cặp số đối nhau.
Cách giải:
Ta có: 10 11 x suy ra 10; 9; 8;...;8;9;10 x
10 9 8 ... 8 9 10 10 10 9 9 ... 0
Chọn B.
Câu 5
Phương pháp:
Số liền trước của 21 là 20.
Tìm x để 32 20 x .
Cách giải:
Ta có: Số liền trước của 21 là 20.
32 20 x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.