Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 - Đề số 7
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 6 - Đề số 7

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 7

Môn: Toán - Lớp 6

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên, tính chất chia hết và hình học trực quan của chương trình sách giáo

khoa Toán 6.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức đã học – chương trình Toán 6.

Phần trắc nghiệm (4 điểm) Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 1 và không vượt quá 6 là:

A.   2;3;4;5;6;7 B.   3;4;5;6

C.   2;3;4;5;6 D.   3;4;5;6;7 Câu 2. Tìm cách viết đúng trong các cách viết sau ?

A. 2

3  . B. 0 *  .

C. 0 . D. 0 .. Câu 3. Tập hợp các chữ cái của từ “Em muốn giỏi toán” có số các phần tử là:

A. 4. B. 10. C. 12. D. 14. Câu 4. Kết quả của phép tính 23 . 25 là

A. 26 B. 28 C. 210 D. 212 Câu 5. Kết quả của phép tính 512 : 52 là

A. 56 B. 512 C. 510 D. 520 Câu 6. Khi viết gọn tích 3 . 5 .15 . 15 bằng cách dùng luỹ thừa, kết quả đúng là

A. 53 B. 152 C. 153 D. 154 Câu 7. Số 9 viết bằng số La Mã là:

A. VIIII B. IX C. XI D. IVV Câu 8. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là

A. { } → [ ] → ( ) B. ( ) → [ ] → { }

C. { } → ( ) → [ ] D. [ ] → ( ) → { }

Câu 9. Cho biểu thức 3 . 52 – 16 : 22 kết quả đúng của phép tính là

A. 16 B. 25 C. 17 D. 71 Câu 10. Thực hiện phép tính 20 – [30 – ( 5 – 1 )2 ] , kết quả đúng là

A. 6. B. 16.

C. 61. D. 66. Câu 11. Số nào là bội của 7?

A. 10 B. 15 C. 17 D. 21 Câu 12. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 4?

A. 7 + 8 B. 8 + 12 C. 4 + 10 D. 15 + 16 Câu 13. Cho tổng 12 + 36 + x chia hết cho 3. x là số nào trong các số sau?

A. 52 B. 61 C. 72 D. 80 Câu 14. Trong các số sau, số nào chia hết cho 5?

A. 125 B. 51 C. 48 D. 64 Câu 15. Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2; 3; 5?

A. 140 B. 126 C. 45 D. 120 Câu 16. Cho tập hợp A = { 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}. Tập hợp A có bao nhiêu số nguyên tố?

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 17. Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác đều?

Câu 18. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông?

Câu 19. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình chữ nhật?

Câu 20. Cho hình bình hành ABCD, nhận xét nào sau đây là đúng ?

A. AB = BC. B. AD = DC.

C. AB = CD. D. AC = BD. Phần tự luận (6 điểm) Bài 1 (1,5 điểm): Tìm x biết:

a) 2x . 4 = 128 b) 6x – 5 = 613 ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 2 (1,5 điểm): Hoàng có 48 viên bi, muốn xếp số bi đó vào các túi sao cho số bi ở các túi đều bằng nhau. Hoàng có thể xếp 48 viên bi đó vào mấy túi (kể cả trường hợp xếp vào một túi) .………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 3 (2 điểm): Cho hình vẽ sau Tính diện tích phần tô màu xanh trong hình

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 4 (1 điểm): So sánh A và B biết: A = 2 + 22 + 23 + ……+ 22022

B = 22023

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………

-------- Hết --------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo