Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 - Đề số 6
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 6 - Đề số 6

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 6

Môn: Toán - Lớp 6

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên, tính chất chia hết và hình học trực quan của chương trình sách giáo

khoa Toán 6.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức đã học – chương trình Toán 6.

Phần trắc nghiệm (4 điểm) Câu 1. Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 7 là:

A.   2;3;4;5;6;7 B.   3;4;5;6

C.   2;3;4;5;6 D.   3;4;5;6;7

Câu 2. Kết quả của phép tính

5 9 5 .5 bằng: A.

45 5 . B.

14 5 . C.

14 25 . D.

14 10 . Câu 3. Số 19 được viết trong hệ La Mã là:

A. IX . B. XIV . C. XIX . D. IXX . Câu 4. Luỹ thừa

33 có giá trị bằng: A. 6 B. 9 C. 18 D. 27 Câu 5. Các số 2;19;29. Số nào là số nguyên tố

A. 2 B. 19 C. 29 D. Cả 3 số trên. Câu 6. Cho tập hợp A {3; ; ;7} x y  ta có: A. 3 A  B. 5 A  C. A y D. {3; } A x 

Câu 7. Số 24375 là số

A. Chia hết cho 2 và 3 B. Chia hết cho 3 và 5 C. Chia hết cho 2 và 5 D. Chia hết cho 9 Câu 8. Tìm x biết ( 1).22 44 x   thì x bằng: A. 12. B. 2. C. 3. D. 66.

Câu 9. Số chia hết cho cả 2;3;5;9là:

A. 1825 B. 4380 C. 4875 D. 80820

Câu 10. Kết quả phép chia

10 5 10 :10 là: A.

2 10 . B.

5 10 . C.

21 . D.

51 .

Câu 11. Xét tập hợp , trong các số sau, bội của 14 là: A. 48 B. 28 C. 36 D. 7 Câu 12. Kết quả phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố là :

A.

22 .3.7 B.

22 .5.7 C.

22 .3.5.7 D.

22 Câu 13. Nếu 5 m và 5 n thì m n  chia hết cho: A. 10 B. 25 C. 5 D. 3 Câu 14. Kết quả của phép tính

2 2 3.5 16: 2  bằng: A. 71 B. 69 C. 60 D. 26 Câu 15. Số x mà

2 8 2 .2 2 x  là: A. 1 B. 4 C. 6 D.

62 Câu 16. Tam giác đều ABC có:

A. AB BC CA   B. AB BC CA   C. AB BC CA   D. AB BC CA   Câu 17. Cho hình bình hành ABCD có 6 AB cm  ; 4 BC cm  ; 2 AH cm  (AH là đường cao ứng với cạnh CD). Chu vi hình bình hành ABCD là?

A. 10cm B. 20cm C. 24cm D. 12cm Câu 18. Hình sau có bao nhiêu hình vuông

A. 13 hình vuông B. 14 hình vuông C. 15 hình vuông D. 16 hình vuông Câu 19. Cho chu vi hình thoi là 20cm . Độ dài cạnh hình thoi là:

A. 2cm B. 5cm C. 10cm D. 4cm Câu 20. Một hình chữ nhật có chiều dài là 12m, chiều rộng là 8m. Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật. Diện tích hình vuông đó là : A.

2 50m B.

2 100m C.

2 100cm D.

2 50cm Phần tự luận (6 điểm) Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 19.65 35.19  b)

5 5 1024:(2 .129 2 .121)  c)

2 2 5.3 32: 4  ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 2 (1 điểm): Tìm số tự nhiên x, biết:

a) 100 7( 5) 58 x    b) 4.2 3 125 x   ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo