
ĐỀ THI HỌC KÌ I – Đề số 12
Môn: Toán - Lớp 6
Bộ sách: Chân trời sáng tạo
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức 4 chương đầu tiên của chương trình sách giáo khoa Toán 6 – Chân trời sáng tạo.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức đã học – chương trình Toán 6.
Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1: Cho tập hợp M = {x ∈ N| 15 < x ≤ 20}. Hãy chọn khẳng định đúng:
A. M = {15; 16; 17; 18; 19}. B. M = {15; 16; 17; 18;19; 20}. C. M = {16; 17; 18; 19}. D. M = {16; 17; 18; 19; 20}. Câu 2: Số nào trong các số sau không là số nguyên tố?
A. 2. B. 8.
C. 5. D. 7. Câu 3: Kết quả của phép tính 24: 2 bằng
A. 2. B. 4. C. 8. D. 16. Câu 4: Tìm các số nguyên âm trong các số sau: -5; 17; 0; -11; 12
A. -5; 17; -11; 12. B. 17; 12. C. -5; -11. D. -5; 0; -11.
Câu 5: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần: -17; 30; - 29; -3; 14; 0; 24; -43. Kết quả đúng là:
A. -43; -29; -17; -3; 0; 14; 24; 30.
B. 30; 24; 14; 0; -3; -17; -29; -43.
C. 0; -3; -17; 14; 24; -29;30; -43.
D. -43; 24; -29; 14; -17; 30; -3; 0.
Câu 6: Kết quả của phép tính 59 – 70 là
A. 11. B. -11. C. -129. D. 129. Câu 7: Chọn phát biểu sai?
A. Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình vuông có bốn cặp cạnh đối song song.
C. Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau.
D. Hình vuông có bốn góc bằng nhau.
Câu 8: Có bao nhiêu tính chất dưới đây là tính chất của hình thang cân?
a) Trong hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
b) Trong hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau.
c) Trong hình thang cân có hai góc kề một đáy bằng nhau.
d) Trong hình thang cân có hai cặp cạnh đối song song với nhau.
A. 1. B. 2.
C. 3. D. 4. Câu 9: Kết luận nào sau đây không phải tính chất của hình thoi: A. Hai đường cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Bốn góc bằng nhau .
C. Bốn cạnh bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc.
Câu 10: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu ?
A. Số lượng học sinh đạt hạnh kiểm Tốt của Khối 6.
B. Cân nặng của trẻ sơ sinh ( đơn vị tính là gam ).
C. Chiều cao trung bình của một số loại cây thân gỗ ( đơn vị tính là mét ).
D. Danh sách các học sinh Khối 6 của trường Lữ Gia.
Câu 11: Dữ liệu số xe bán được của các năm từ năm 2016 đến năm 2020 được cho ở bảng sau
Hãy cho biết năm 2019 và 2020 bán được tổng cộng bao nhiêu xe?
A. 135. B. 145.
C. 150. D. 155. Câu 12: Nhóm trưởng nhóm 3 ghi lại địa chỉ gmail của các bạn HS trong nhóm. Kết quả ghi được như sau. GVCN phát hiện có email không hợp lý. Em hãy cho biết đó là email của bạn nào
Nguyễn Minh Anh anhcute@123.gmail.com
Trần Tuấn Kiệt jimmykiet@gmail.com
Lê Đăng Khoa ledangkhoa@gmail.com
Nguyễn Hoàng Đạt Dathoang24092000@gmail.com
A. Anh. B. Kiệt. C. Khoa. D. Đạt. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính
a) 125 + (- 45) + 2023 + 45 + (- 125)
b) 51.74 – 51.70 51.4
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 2: (1 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
a) 90 – x = 135
b) 158 – 5x = 258
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 3: (1 điểm) Số học sinh khối 6 của Trường Lữ Gia trong khoảng từ 400 đến 500 học sinh. Biết số học sinh này khi xếp hàng 15, hàng 18 đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường Lữ Gia. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 4: (1 điểm) Một công ty có hai cửa hàng A, B. Kết quả kinh doanh sau một năm của từng cửa hàng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.