
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.
Câu 1: Số cân nặng (tính tròn đến kg) của 20 học sinh lớp 7C được ghi lại như sau:
28 35 29 37 30 35 37 30 29 30 30 36 35 35 42 29 35 29 37 30 Có bao nhiêu bạn có số cân nặng không vượt quá 30kg ?
A. 5 B. 9 C. 10 D. 11
Câu 2: Cửa hàng A đang kinh doanh các mặt hàng thời trang. Trong hai tháng đầu, mỗi tháng cửa hàng lãi 35 triệu đồng. Đến tháng thứ ba, do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 bùng phát nên cửa hàng bị lỗ 12 triệu đồng. Sau ba tháng kinh doanh, cửa hàng A
A. lãi 35 triệu đồng B. lỗ 58 triệu đồng C. lãi 58 triệu đồng D. lỗ 12 triệu đồng
Câu 3: Tổng các số nguyên x thỏa mãn 6 5 x là:
A. 0 B. l-6 C. -5 D. -1
Câu 4: Các số nguyên 1;3; 8;7; 4;0; 2 được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A. 8; 7; 4;3; 2; 1;0 B. 7;3;0; 1; 2; 4; 8 C. 8; 4; 2; 1;0;3;7 D. 7;3;0; 8; 4; 2; 1
Câu 5: Dùng một sợi dây kẽm dài 240 cm để gập lại thành một hình thoi. Độ dài của một cạnh của hình thoi đó là:
A. 20 cm B. 80 cm C. 120 cm D. 60 cm
Câu 6: Tổng các giá trị của x thỏa mãn 5 10 0 x x .
A. 5 B. -5 C. -10 D. 10
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7: (2,5 điểm)
1. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể).
a) 463 318 137 118 b) 24.5 6 15 9
2. Cho biết 7 x và 25 y . Tính giá trị của biểu thức sau 2 A x y .
Câu 8: (2,0 điểm)
ĐỀ THI HỌC KÌ I:
ĐỀ SỐ 9
MÔN: TOÁN - LỚP 6
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Tìm số nguyên x biết
a) 3. 26 5 x
b) 2 x là ước của 7
c) 5 . 5 .6 125 x
Câu 9: (2,0 điểm)
Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 120m, đáy bé là 80m, chiều cao là 60m. Người ta trồng ngô trên thửa ruộng đó, tính ra trung bình 2 100m thu được 50kg ngô.
a) Tính diện tích thửa ruộng.
b) Hỏi cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ ngô?
Câu 10: (0,5 điểm)
Có 13 đoạn que gồm: 3 đoạn que mỗi đoạn dài 1cm, 3 đoạn que mỗi đoạn dài 2cm, 6 đoạn que mỗi đoạn dài 4cm, 1 đoạn que dài 5cm. Hỏi phải bỏ đi đoạn que nào để 12 đoạn que còn lại xếp nối thành hình vuông? Hãy nêu một cách xếp nối đó. Tính độ dài cạnh hình vông đã được xếp nối.
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
1. C 2. C 3. A 4. B 5. D 6. B Câu 1
Phương pháp:
Lập bảng thống kê. Từ đó tìm được số bạn có số cân nặng không vượt quá 30kg .
Cách giải:
Ta có bảng thống kê:
Cân nặng ( kg ) 28 29 30 35 36 37 42
Số học sinh 1 4 5 5 1 3 1
Số bạn có cân nặng không vượt quá 30kg là:
1 4 5 10 (bạn)
Chọn C.
Câu 2
Phương pháp:
Thực hiện cộng trừ.
Cách giải:
Sau ba tháng kinh doanh, cửa hàng A lãi: 35 35 12 58 (triệu đồng)
Chọn C.
Câu 3
Phương pháp:
Liệt kê các số nguyên x thỏa mãn và tính tổng.
Cách giải:
6 5 x 5; 4; 3; 2; 1;0;1;2;3;4;5 x .
Vậy tổng các số nguyên x thỏa mãn bằng 0.
Chọn A.
Câu 4 (NB):
Phương pháp:
Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần: Từ lớn đến bé.
Cách giải:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.