Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 6 - Đề số 7 - Chân trời sáng tạo
QR

Đề thi học kì 1 Toán 6 - Đề số 7 - Chân trời sáng tạo

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.

Câu 1: Cho tập hợp   | 3 10 A x x     . Số phần tử của tập hợp A là:

A. 5 phần tử B. 6 phần tử C. 7 phần tử D. 8 phần tử

Câu 2: Tổng cửa số tự nhiên bé nhất có ba chữ số và số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số là:

A. 1999 B. 9100 C. 1099 D. 10 099

Câu 3: Cho hai số nguyên a, b thỏa mãn 1 a b  . Tích a.b lớn nhất là

A. 0 B. 1 C. -2 D. -1

Câu 4: Lũy thừa  

3 3  có giá trị bằng

A. 27 B. 9 C. -27 D. -9

Câu 5: Sắp xếp các số nguyên 3; -13; 17; -5; 0 theo thứ tự tăng dần là:

A. -5; -13; 0; 3; 17 B. 0; -13; -5; 3; 17 C. 17; 3; 0; -5; -13 D. -13; -5; 0; 3; 17

Câu 6: Hoa gấp được 97 ngôi sao và xếp vào các hộp, mỗi hộp 8 ngôi sao. Số ngôi sao còn lại thừa không xếp vào hộp là:

A. 1 ngôi sao B. 5 ngôi sao C. 6 ngôi sao D. 2 ngôi sao

Câu 7: Diện tích của hình vuông có độ dài cạnh    2 4.5 2 . 8 3 a cm    là:

A. 2 160cm B. 2 400cm C. 2 40cm D. 2 1600cm

Câu 8: Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?

A. Hai cạnh đối bằng nhau B. Hai cạnh đối song song với nhau

C. Chu vi bằng chu vi hình chữ nhật D. Bốn cạnh bằng nhau

Câu 9: Một đoàn khách du lịch gồm 52 người muốn qua sông nhưng mỗi chiếc thuyền chỉ chở được 6 người (kể cả người lái thuyền). Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyền để chở hết số khách?

A. 9 thuyền B. 10 thuyền C. 11 thuyền D. 12 thuyền

Câu 10: Cho bảng thống kê về cân nặng trung bình (đơn vị: ki-lô-gam) của nam, nữ tại một số quốc gia Đông Nam Á như sau:

Quốc gia Việt Nam Thái Lan Malaysia Indonesia

ĐỀ THI HỌC KÌ I:

ĐỀ SỐ 7

MÔN: TOÁN - LỚP 6

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Nam 61,2 69,8 71,5 61,4 Nữ 54 63,3 64,4 56,2

Biểu đồ chưa hoàn thiện dưới đây biểu diễn bằng bảng thông kê trên.

Giá trị của A, B, C, D lần lượt là

A. 54; 69,8; 71,5; 56,2 B. 61,2; 63,3; 64,4; 61,4

C. 54; 63,3; 71,5; 61,4 D. 61,2; 63,3; 64,4; 61,4

Câu 11: Tổng hai số nguyên tố bằng 8. Tích hai số đó là

A. 7 B. 15 C. 10 D. 12

Câu 12: Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm: “Biểu đồ tranh sử dụng…”

A. biểu tượng để thể hiện dữ liệu. B. biểu tượng hoặc hình ảnh

C. biểu tượng hoặc hình ảnh để thể hiện dữ liệu D. hình ảnh để thể hiện dữ liệu.

II. TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a)    152 274 248 26   

b)     

2 87 37 : 5 19 26 . 3     

Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x biết

a)   4 . 5 23 32 x    

b)       2 34 : 15 5 2. 4 x     

A

69,8 71,5

D 54

B C

56,2

0

20

40

60

80

100

Việt Nam Thái Lan Malaysia Indonesia

Cân nặng (kg)

Quốc gia

Nam Nữ

Bài 3: (1,5 điểm) Một đoàn y tế Hải Phòng vào tăng cường cho thành phố Đà Nẵng trong dịp phòng chống covit 19 gồm 72 bác sĩ và 120 điều dưỡng viên. Hỏi có thể chia đoàn y tế thành nhiều nhất bao nhiêu tổ (số bác sĩ và điều dưỡng viên được chia đều vào các tổ). Khi đó số bác sĩ và điều dưỡng viên của mỗi tổ là bao nhiêu?

Bài 4: (2,0 điểm) Một mảnh sân nhà có hình dạng và kích thước như hình vẽ dưới đây.

a) Tính chu vi và diện tích mảnh sân.

b) Nếu lát sân bằng những viên gạch hình vuông có cạnh 20 cm thì cần bao nhiêu viên gạch?

Bài 5: (0,5 điểm) Chứng minh rằng 2 402 403 404 1 5 5 5 5 5 A      chia hết cho 31.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo