Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Toán 6 - Đề số 1 - Chân trời sáng tạo
QR

Đề thi học kì 1 Toán 6 - Đề số 1 - Chân trời sáng tạo

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm).

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm.

Câu 1. Tập hợp số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là:

A.   * 0;1;3;5;...  B.   * 1;2;3;4;...  C.   * 0;1;2;3;...  D.   * 0;1;5 

Câu 2. Kết quả của phép tính: 2 3 8 .2 là:

A.

52 B.

92 C.

18 2 D.

12 2

Câu 3. Trong các số sau đây, số nào chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?

A. 900 B. 180 C. 93 D. 729

Câu 4. Có bao nhiêu ước chung của 120 và 400 ?

A. 10 B. 4 C. 5 D. 8

Câu 5. Cho bốn số nguyên , , a b c và d . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.    a b c d a b c d        B.    a b c d a b c d       

C.    a b c d a b c d        D.    a b c d a b c d       

Câu 6. Một tòa nhà có 12 tầng và 3 tầng hầm (tầng trệt được đánh số là tầng 0 ), hãy dùng phép cộng các số nguyên để diễn tả tình huống sau: Một thang máy đang ở tầng số 3, nó đi lên 7 tầng và sau đó đi xuống 12 tầng. Hỏi cuối cùng thang máy dừng lại ở tầng mấy?

A. Tầng hầm 2 B. Tầng 2 C. Tầng trệt D. Tầng 10

Câu 7. Hình vẽ bên có bao nhiêu tam giác đều?

A. 6 B. 7 C. 8 D. 9

ĐỀ THI HỌC KÌ I:

ĐỀ SỐ 2

MÔN: TOÁN - LỚP 6

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Câu 8. Cho biểu đồ cột biểu diễn số dân của các tỉnh khu vực Tây Nguyên năm 2019:

Trong các tỉnh ở khu vực Tây Nguyên, tỉnh nào có dân số nhiều nhất?

A. Kon Tum B. Gia Lai C. Đắk Lắk D. Lâm Đồng

Câu 9. Một chiếc khăn trải bàn có thêu một hình thoi ở giữa. Tính diện tích hình thoi biết rằng 2 đường chéo của nó bằng 6dm và 3 . dm

A. 2 18dm B. 2 9dm C. 2 12dm D. 2 24dm

Câu 10. Cho bảng dữ liệu về học lực của các bạn học sinh lớp 6A và lớp 6B:

Học lực Lớp Giỏi Khá Trung bình Yếu

6A 13 16 9 2 6B 9 18 10 5 Để biểu diễn dữ liệu của bảng trên ta có thể sử dụng biểu đồ nào sau đây?

A. Biểu đồ hình quạt B. Biểu đồ ô vuông C. Biểu đồ tranh D. Biểu đồ cột kép

Phần II. Tự luận (6 điểm):

Bài 1. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 25.69 31.25 150   b)  

2 0 198: 130 27 19 2021       

Bài 2. (1,0 điểm) Tìm x , biết:

a)   140: 8 7 x   b) 3 4 4 1040 x x  

Bài 3. (1,5 điểm) Số học sinh tham quan của một trường khoảng từ 1200 đến 1500 em. Nếu thuê xe 30 chỗ thì thừa 21 chỗ, nếu thuê xe 35 chỗ thì thừa 26 chỗ, nếu thuê xe 45 chỗ thì thiếu 9 ghế. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh đi tham quan?

Bài 4. (2 điểm) Một trại chăn nuôi có bãi cỏ bao quanh dạng hình thang vuông với kích thước như hình vẽ (đơn vị m ).

535000

1456500

1919200

645400

1312900

0

500000

1000000

1500000

2000000

2500000

Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Đắk Nông Lâm Đồng

Dân số (người)

a) Tính diện tích của bãi cỏ.

b) Cần bao nhiêu túi hạt giống để gieo hết bãi cỏ biết rằng một túi hạt giống cỏ gieo vừa đủ trên 2 120m đất?

Bài 5. (0,5 điểm) Tìm số tự nhiên , , x y z biết: x y z   và 2 3 5 156 x y z    .

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Phần I: Trắc nghiệm

1. C 2. B 3. C 4. D 5. B 6. A 7. C 8. C 9. B 10. D

Câu 1

Phương pháp:

Sử dụng định nghĩa tập hợp số tự nhiên khác 0

Cách giải:

Tập hợp số tự nhiên khác 0 là:   * 1;2;3;4;...  .

Chọn B.

Câu 2

Phương pháp:

Vận dụng kiến thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số: . m n m n a a a     , m n

Sử dụng kết quả:  

. n m m n a a 

Cách giải:

Ta có:  

2 2 3 3 3 6 3 6 3 9 8 .2 2 .2 2 .2 2 2     

Chọn B.

Câu 3

Phương pháp:

Sử dụng dấu hiệu chia hết cho 3 và 9.

Cách giải:

Ta có:

9 0 0 9 3    và 9 , suy ra 900 3;900 9 .

1 8 0 9 3   và 9 , suy ra 180 3;180 9.

9 3 12 3   nhưng 9 3 12  9, suy ra 93 3;93 9.

7 2 9 18 3    và 9 , suy ra 729 3;729 9 .

Chọn C.

Câu 4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo