Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 - Đề số 14
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 6 - Đề số 14

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 14

Môn: Toán - Lớp 6

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên, tính chất chia hết và hình học trực quan của chương trình sách giáo

khoa Toán 6.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức đã học – chương trình Toán 6.

Phần trắc nghiệm Câu 1. Tập hợp các số tự nhiên là:

A.   1;2;3;   B.   0;1;2;3;   C.  0  D.   0;1;2;3 

Câu 2. Số La Mã XXVII tương ứng giá trị bằng: A. 27 B. 28 C. 29 D. 23 Câu 3. Chữ số 6 trong số 46 308 042 có giá trị bằng: A. 6 000 B. 60 000 C. 600 000 D. 6 000 000 Câu 4. Đối với biểu thức không có ngoặc và chỉ có các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia, lũy thừa, thì thứ tự thực hiện phép tính đúng là A. Nhân và chia  Lũy thừa  Cộng và trừ. B. Lũy thừa  Nhân và chia  Cộng và trừ. C. Cộng và trừ  Nhân và chia  Lũy thừa. D. Lũy thừa  Cộng và trừ  Nhân và chia. Câu 5. Nếu .  a b q (b khác 0). Khẳng định nào là SAI: A. là ước của b B. a chia hết cho b C. a là bội của b D. b là ước của a Câu 6. Trong các số 2;6;11;17;21;27 , hợp số là:

A. 2;6;21 B. 2;6;21;27 C. 2;6;21 D. 6;21;27 Câu 7. Trong các phép chia sau, phép chia là phép chia có dư là: A. 21:7 B. 12:4 C. 16:5 D. Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 10? A. 4 B. 5 C. 7 D. 3 Câu 9. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: "Trong hình thoi hai đường chéo cắt nhau..." là: A. và vuông góc với nhau. B. và bằng nhau. C. tại trung điểm mỗi đường. D. tại trung điểm mỗi đường và vuông góc. Câu 10. Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật: A. Hai đường chéo bằng nhau B. Hai cạnh đối bằng nhau C. Bốn góc vuông D. Bốn cạnh bằng nhau Câu 11. Trong các hình sau, hình tam giác đều là:

6:3

A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 12. Các đường chéo chính của lục giác đều trong hình sau là:

A. DH, EM, NF B. EH, HN, NE C. DM, EH, DH D. DF, FM, MD Phần tự luận Câu 13. a) Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 12 bằng cách liệt kê các phần tử.

b) Điền kí hiệu   ,  vào chỗ ... sau: 5 … A; 7 … A.

c) Trong tập hợp A. Viết các số là bội của 2; Viết các số là ước 18. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Câu 14. a) Tính nhanh: 38.63 37.38 

b) Tìm x biết: 6 2 3 3 : 3 3.  x ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Câu 15. Đầu năm học một số bạn trong lớp 6 nhận được quà của các mạnh thường quân là 109 quyển vở và 83 cái bút. Biết rằng khi chia 109 quyển vở cho các em thì dư 13 quyển. Còn khi chia 83 cái bút cho các em thì dư 11. Tính xem lớp 6 có bao nhiêu bạn nhận được quà (biết rằng số vở và số bút mỗi bạn nhận được là như nhau). ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Câu 16. Vẽ hình chữ nhật có cạnh AB = 3 cm, cạnh BC = 5 cm. a) Viết tên các cạnh đối của hình chữ nhật ABCD. b) Tính diện tích hình chữ nhật ABCD.

A

ABCD

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo