Quảng cáo
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 - Đề số 13
QR

Đề thi giữa kì 1 Toán 6 - Đề số 13

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 13

Môn: Toán - Lớp 6

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên, tính chất chia hết và hình học trực quan của chương trình sách giáo

khoa Toán 6.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức đã học – chương trình Toán 6.

Phần trắc nghiệm Câu 1. Cho tập hợp   2;4;6;8;10  A . Khẳng định nào sau đâu là sai?

A. 4A B. 3A C. 7A D. 1A Câu 2. Tập hợp các chữ cái Tiếng Việt trong cụm từ "HIỆP HÒA" là: A. {H; I; Ê; P; H; O; A} B. {H; I; Ệ; P; H; Ò; A} C. {H; I; Ệ; P; Ò; A} D. {H; I; Ê; P; O; A} Câu 3. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Mọi số tự nhiên đều có số liền trước. C. Mỗi số tự nhiên có duy nhất một số liền sau. B. Mọi số tự nhiên đều có số liền sau. D. Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất. Câu 4. Biểu diễn phép tính sau về dạng một lũy thừa: 2023 2022 2 2 :2 2  A.

2 2 B.

32 C. 8 D. 2024 2 Câu 5. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3: A. 400 30  B. 123 93  C. 13 27  D. 2.3.4 +25 Câu 6. Số nào sau đây là bội của 9? A. 509 B. 3 C. 609 D. 153 Câu 7. Tập hợp các ước của 10 là: A. Ư   10 1,2,5,10  B. Ư   10 1;2;5;10 

C. Ư    10 0;1;2;5;10  D. Ư    10 0;10;20;30;  

Câu 8. Điền chữ số vào dấu * để số 37* chia hết cho cả 2 và 5: A. * 2  B. * 5  C. * 0  và * 5  D. * 0  Câu 9. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?

A. Biển báo 3. B. Biển báo 4. C. Biển báo 1. D. Biển báo 2. Câu 10. Mỗi góc của hình lục giác đều bằng A. 45 . B. 60 . C. 90 . D. 120 .

Câu 11. Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây? A. Hai cạnh đối bằng nhau. B. Hai cạnh đối song song với nhau. C. Hai góc đối bằng nhau. D. Bốn cạnh bằng nhau. Câu 12. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6 cm và 8 cm. Diện tích của hình thoi đó là A. 2 24 cm . B. 2 48 cm . C. 2 14 cm . D. 2 28 cm . Phần tự luận Bài 1. Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể) a) 49.55 45.49 

b)     2 120: 54 50:2 3 2.4       

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 2. a) Tìm số tự nhiên x biết: 12 2. 8   x . b) Lớp 6A có 24 học sinh nam, 20 học sinh nữ. Cô giáo chia học sinh trong lớp thành các nhóm học tập sao cho học sinh nam trong các nhóm bằng nhau và số học sinh nữ trong các nhóm bằng nhau. Hỏi cô có thể chia nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm như vậy? ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 3. Nhà bác Minh có mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m , chiều rộng 10m. a) Hãy tính diện tích mảnh vườn của bác Minh. b) Bác Minh muốn xây một bức tường bao quanh khu vườn (chỉ để lại cổng vào dài 2m ). Em hãy giúp bác Minh tính chi phí xây dựng bức tường. Biết để xây 1m chiều dài của bức tường cần chi phí 840000 đồng.

………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 4. Chứng tỏ rằng: 2 3 2021 A 1 4 4 4 4     chia hết cho 21. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………

-------- Hết --------

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo