
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I – Đề số 12
Môn: Toán - Lớp 6
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức về số tự nhiên, tính chất chia hết và hình học trực quan của chương trình sách giáo
khoa Toán 6.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức đã học – chương trình Toán 6.
Phần trắc nghiệm Câu 1. Tính chất nào KHÔNG phải là tính chất của phép nhân:
A. a b b a . B. a b c ab ac.
C. 1 1 a a a . D. 0 0 a a a .
Câu 2. Kết quả của phép tính 35 :5 là:
A. 45 . B. 35 . C. 25. D. 5.
Câu 3. Số tự nhiên x thỏa mãn 3 9 x là: A. 4 x . B. 3 x . C. 2 x . D. 1 x .
Câu 4. Giá trị của x thỏa mãn 32: 32 4 20 x là:
A. 16 x . B. 34 x . C. 32 x . D. 2 x . Câu 5. Kết quả của phép tính 17.25 23.25 25.60 là: A. 2500. B. 25. C. 250. D. 25000. Câu 6. Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau: A. 4x chia hết cho 4. B. 16 24 chia hết cho 4. C. 256 72 chia hết cho 4. D. 29 136 chia hết cho 4.
Câu 7. Số tự nhiên ,a b thỏa mãn 5 a b chia hết cho cho 2;5;9 là
A. 5; 0 a b . B. 5; 5 a b . C. 9; 4 a b . D. 4; 0 a b .
Câu 8. Trong các số sau: 123;256;448;250;513 số chia hết cho 3 là:
A. 123;513 B. 256;448;250. C. 250. D. 448;256.
Câu 9. Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác đều:
A. Hình a. B. Hình b. C. Hình c. D. Hình d.
Câu 10. Tổng số đường chéo của hình lục giác ABCDEF là: A. 8. B. 9. C. 10. D. 11. Phần tự luận Bài 1.
a) Cho tập hợp 1;2;3;5 A . Điền kí hiệu , thích hợp vào ô trống:
2 4 A A
b) Tập hợp A bao gồm các số tự nhiên lớn hơn 8 và nhỏ hơn 12. Viết lại A theo 2 cách. ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 2. Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể).
a) 17 28 33 72 b) 3 3 2 .17 2 .12
c) 2 0 2022 2021 (5 1) 2023
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 3. Tìm số tự nhiên x biết
a) 192 16 x b) 69 16 185 x
c) 3 2 ( 1) 4 3 327 x
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 4. Một căn phòng hình chữ nhật có chiều rộng 3 m, chiều dài 6 m. Tính chu vi và diện tích của căn phòng. Người ta lát nền nhà bằng các viên gạch hình vuông có chiều dài cạnh 30 cm. Biết giá tiền một viên gạch là 25 000 đồng. Hỏi để lát hết nền nhà cần bao nhiêu tiền? ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
Bài 5. Tìm số tự nhiên n để 4 8 : 3 2 1 n n n .
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………
-------- Hết --------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.