
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 3
Bộ sách: Kết nối tri thức
Thời giam làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM
(Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Giảm 102 đi 6 lần ta được:
A. 612 B. 18 C. 96 D. 17
Câu 2. Đoạn thẳng AB dài 72 cm. M là trung điểm của đoạn thẳng AB. N là trung điểm của đoạn
thẳng AM. Đoạn thẳng MN có độ dài là:
A. 18 cm B. 16 cm C. 24 cm D. 36 cm
Câu 3. Mỗi quả táo có cân nặng bằng nhau. Cân nặng của mỗi quả táo là:
A. 700 g B. 900 g C. 300 g D. 200 g
Câu 4. Một trang trại nuôi bò và gà, trong đó có 56 con bò. Số con gà trang trại nuôi gấp 4 lần số
con bò. Hỏi trang trại đó nuôi tất cả bao nhiêu con bò và gà?
A. 60 con B. 260 con C. 224 con D. 280 con
Câu 5. Dấu thích hợp điền vào chỗ trống để biểu thức sau có giá trị lớn nhất là:
145 – (145 0)
A. + B. - C. x D. :
2
Câu 6. Quan sát hình bên và cho biết, nhiệt kế đo được:
A. 360C B. 370C C. 380C D. 350C
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 119 + 254 b) 685 – 179 c) 271 x 3 d) 708 : 5
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 2. Tính giá trị của biểu thức:
a) 792 : 6 x 4 = ………………….
= ………………….
b) 361 – 47 x 3 = ……………….
= ………………..
Câu 3. Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 42 m, chiều rộng bằng chiều dài giảm đi 3 lần.
Tính chu vi của mảnh vườn đó.
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4.
a) Khoanh vào 1
6 số quả có trong hình:
3
b) Khoanh vào 1
4 số quả có trong hình:
Câu 5. Cửa hàng có 315 kg gạo nếp. Cửa hàng đã bán 8 bao gạo nếp, mỗi bao nặng 15 kg. Hỏi cửa
hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………….
4
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
1. D 2. A 3. C 4. D 5. C 6. B
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 119 + 254 b) 685 – 179 c) 271 x 3 d) 708 : 5
Phương pháp giải
- Đặt tính theo quy tắc đã học
- Cộng hoặc trừ các chữ số thẳng cột lần lượt từ phải sang trái
- Thực hiện nhân lần lượt từ phải sang trái
- Thực hiện chia lần lượt từ trái sang phải
Lời giải chi tiết
a)
119
254
373
b)
685
179
506
c)
271
3
813
d)
5 708
141 5
20
20
08
5
3
Câu 2. Tính giá trị của biểu thức:
a) 792 : 6 x 4 = ………………….
= ………………….
b) 361 – 47 x 3 = ……………….
= ………………..
Phương pháp giải
Với biểu thức có chứa phép tính cộng, trừ, nhân, chia ta thực hiện phép tính nhân, chia trước. Thực
hiện phép tính cộng, trừ sau.
Lời giải chi tiết
a) 792 : 6 x 4 = 132 x 4
= 528
b) 361 – 47 x 3 = 361 – 141
= 220
5
Câu 3.
Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 42 m, chiều rộng bằng chiều dài giảm đi 3 lần. Tính chu
vi của mảnh vườn đó.
Phương pháp giải
- Tìm chiều rộng = Chiều dài : 3
- Chu vi mảnh vườn = (chiều dài + chiều rộng) : 2
Lời giải chi tiết
Chiều rộng của mảnh vườn là:
42 : 3 = 14 (m)
Chu vi mảnh vườn đó là
(42 + 14) x 2 = 112 (m)
Đáp số: 112 m
Câu 4. a) Khoanh vào 1
6 số quả có trong hình:
b) Khoanh vào 1
4 số quả có trong hình:
Phương pháp giải
- Đếm số quả có trong mỗi hình
- Để tìm 1
6 số quả ta lấy số quả trong hình chia cho 6
- Để tìm 1
4 số quả ta lấy số quả trong hình chia cho 4
Lời giải chi tiết
a) Trong hình có 24 quả dâu.
1 6 số quả dâu là 24 : 6 = 4 (quả)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.