Quảng cáo
Đề kiểm tra học kì 1 Toán 3 Chân trời sáng tạo - Đề số 16
QR

Đề kiểm tra học kì 1 Toán 3 Chân trời sáng tạo - Đề số 16

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 16

Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 3

Bộ sách: Chân trời sáng tạo

Thời gian làm bài: 40 phút

I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)

Câu 1. Số La Mã XIX là số nào?

A. 20 B. 19 C. 18 D. 17

Câu 2. Đã tô màu 1

4 của hình nào dưới đây?

Câu 3. Giảm 108 đi 6 lần ta được số:

A. 18 B. 102 C. 648 D. 114

Câu 4. Giá trị của biểu thức (78 + 62) : 5 là:

A. 38 B. 48 C. 18 D. 28

Câu 5. Số hình tam giác có trong hình bên là:

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 6. Số 456 được làm tròn đến hàng chục là:

A. 450 B. 500 C. 400 D. 460

II. TỰ LUẬN

Câu 1. Đặt tính rồi tính

a) 428 + 357 b) 783 – 568 c) 253 x 3 d) 572 : 4

.................... ..................... .................. .........................

.................... ..................... .................. .........................

.................... ..................... .................. .........................

Câu 2. Tìm thành phần chưa biết trong phép tính.

a) ? x 2 = 462 b) ? : 5 = 15

2

…………………. ……………………

…………………. ……………………

…………………. ……………………

Câu 3. Quan sát hình bên. Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Hình tròn tâm O có bán kính là OA, OB .......

b) Đường kính dài gấp 2 lần bán kính .......

c) Hình tròn tâm O có đường kính là MN, AB .......

d) I là trung điểm của đoạn thẳng MN .......

Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a) Bạn An chia đều 84 hạt giống cho 4 tổ để trồng cây. Số hạt giống mỗi tổ nhận được là ....... hạt.

b) Một hộp bánh có 12 cái bánh. 6 hộp bánh có....... cái bánh

c) Nam cùng mẹ chuẩn bị đặt bánh pizza cho buổi tiệc sinh nhật sắp đến của mình. Có 34 bạn đến

dự tiệc sinh nhật Nam. Cứ 3 bạn thì ăn hết 1 cái bánh. Nam cần đặt ít nhất...... cái bánh cho buổi

tiệc.

Câu 5. Một giá sách có hai ngăn. Ngăn trên có 76 quyển sách, số sách ngăn dưới gấp 2 lần số sách ở

ngăn trên. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?

.................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................................................

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Số La Mã XIX là số nào?

A. 20 B. 19 C. 18 D. 17

Phương pháp

Dựa vào cách viết số La Mã.

Lời giải

Số La Mã XIX là số 19.

Đáp án: B

Câu 2. Đã tô màu 1

4 của hình nào dưới đây?

Phương pháp

Hình được tô màu 1

4 được chia thành 4 phần bằng nhau và tô màu 1 phần.

Lời giải

Đã tô màu 1

4 hình D.

Đáp án: D

Câu 3. Giảm 108 đi 6 lần ta được số:

A. 18 B. 102 C. 648 D. 114

Phương pháp

Muốn giảm một số đi một số lần, ta lấy số đó chia cho số lần.

Lời giải

Giảm 108 đi 6 lần ta được 108 : 6 = 18

Đáp án: A

Câu 4. Giá trị của biểu thức (78 + 62) : 5 là:

A. 38 B. 48 C. 18 D. 28

Phương pháp

Với biểu thức có chứa dấu ngoặc, ta thực hiện phép tính ở trong ngoặc trước.

Lời giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo