
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 16
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 3
Bộ sách: Cánh diều
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Điền vào chỗ chấm: 64 : 8 = .....
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 2. Đã tô màu 1
4 của hình nào dưới đây?
Câu 3. Giảm 108 đi 6 lần ta được số:
A. 18 B. 102 C. 648 D. 114
Câu 4. Giá trị của biểu thức (78 + 62) : 5 là:
A. 38 B. 48 C. 18 D. 28
Câu 5. Số hình tam giác có trong hình bên là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 6. Một hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là MN = 6 cm, NP = 13 cm, PQ = 11 cm, QM = 10
cm. Chu vi hình tứ giác đó là:
A. 30 cm B. 39 cm C. 40 cm D. 42 cm
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính
a) 428 + 357 b) 783 – 568 c) 253 x 3 d) 572 : 4
.................... ..................... .................. .........................
.................... ..................... .................. .........................
.................... ..................... .................. .........................
2
Câu 2. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) Bạn An chia đều 84 hạt giống cho 4 tổ để trồng cây. Số hạt giống mỗi tổ nhận được là ....... hạt.
b) Một hộp bánh có 12 cái bánh. 6 hộp bánh có....... cái bánh
c) Nam cùng mẹ chuẩn bị đặt bánh pizza cho buổi tiệc sinh nhật sắp đến của mình. Có 34 bạn đến
dự tiệc sinh nhật Nam. Cứ 3 bạn thì ăn hết 1 cái bánh. Nam cần đặt ít nhất...... cái bánh cho buổi
tiệc.
Câu 3. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 6 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi
của mảnh đất hình chữ nhật đó.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4. Một giá sách có hai ngăn. Ngăn trên có 76 quyển sách, số sách ngăn dưới gấp 2 lần số sách ở
ngăn trên. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………….
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Điền vào chỗ chấm: 64 : 8 = .....
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Phương pháp
Tính nhẩm dựa vào bảng chia 8
Lời giải
Ta có 64 : 8 = 8
Đáp án: D
Câu 2. Đã tô màu 1
4 của hình nào dưới đây?
Phương pháp
Hình được tô màu 1
4 được chia thành 4 phần bằng nhau và tô màu 1 phần.
Lời giải
Đã tô màu 1
4 hình D.
Đáp án: D
Câu 3. Giảm 108 đi 6 lần ta được số:
A. 18 B. 102 C. 648 D. 114
Phương pháp
Muốn giảm một số đi một số lần, ta lấy số đó chia cho số lần.
Lời giải
Giảm 108 đi 6 lần ta được 108 : 6 = 18
Đáp án: A
Câu 4. Giá trị của biểu thức (78 + 62) : 5 là:
A. 38 B. 48 C. 18 D. 28
Phương pháp
Với biểu thức có chứa dấu ngoặc, ta thực hiện phép tính ở trong ngoặc trước.
Lời giải
4
(78 + 62) : 5 = 140 : 5 = 28
Đáp án: D
Câu 5. Số hình tam giác có trong hình bên là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Phương pháp
Hình tam giác có 3 cạnh, 3 đỉnh và 3 góc.
Lời giải
Trong hình bên có 5 hình tam giác.
Đáp án: C
Câu 6. Một hình tứ giác có độ dài các cạnh lần lượt là MN = 6 cm, NP = 13 cm, PQ = 11 cm, QM = 10
cm. Chu vi hình tứ giác đó là:
A. 30 cm B. 39 cm C. 40 cm D. 42 cm
Phương pháp
Chu vi hình tứ giác bằng tổng độ dài 4 cạnh của tứ giác đó.
Lời giải
Chu vi hình tứ giác đó là: 6 + 13 + 11 + 10 = 40 (cm)
Đáp án: C
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính
a) 428 + 357 b) 783 – 568 c) 253 x 3 d) 572 : 4
Phương pháp
-Đặt tính
- Với phép cộng, trừ: Cộng hoặc trừ các chữ số thẳng cột lần lượt từ phải sang trái
- Với phép nhân: Nhân lần lượt từ phải sang trái
- Với phép chia: Chia từ trái sang phải
Lời giải
a)
428
357
785
b)
783
568
215
c)
253
3
759
d)
4 572
143 17
12
0
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.