
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 18
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 2
Bộ sách: Cánh diều
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Anh nặng 18 kg, em nặng 12 kg. Vậy em nhẹ hơn anh bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 4 kg B. 5 kg C. 6 kg D. 7kg
Câu 2. Trong phép tính 95 – 27 = 68, số 27 được gọi là:
A. Số hạng B. Số bị trừ C. Số trừ D. Hiệu
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
.....?..... + 28 = 76 + 24 – 59
A. 6 B. 9 C. 8 D. 13
Câu 4. Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số mà hiệu của hai chữ số là 5:
A. 38 B. 93 C. 96 D. 49 Câu 6. Hình trên có số hình tam giác và tứ giác là:
A. 6 tứ giác.
B. 5 tứ giác.
C. 4 tứ giác
D. 7 tứ giác.
Câu 6. Mẹ đi chợ mua đồ. Túi chỉ đựng được nhiều nhất là 8kg và mẹ đã mua một quả mít. Vậy
mẹ có thể mua thêm gì để đựng vừa túi 8kg?
A. B. C. D.
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính:
a) 48 + 33 b) 67 – 26 c)56 + 9 d) 87 – 19
...................... ........................ ........................ ......................
...................... ........................ ........................ ......................
...................... ........................ ........................ ......................
2
Câu 2. Điều các dấu >; <; = vào chỗ chấm: a) 72 + 18 ........... 99 - 16 b) 83 – 27 ............ 62
c) 54 – 23 ........... 21 + 10 d) 63 + 19 ................ 93 – 11
Câu 3. Tính: a) 55 + 15 + 14 b) 80 – 30 + 40 ....................................... .......................................... ....................................... .......................................... ....................................... .......................................... Câu 4. Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt
Ngăn trên: 35 quyển sách
Ngăn dưới nhiều hơn ngăn trên: 14 quyển sách
Ngăn dưới : ……quyển sách
Bài giải ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... ................................................................................................................................... Câu 5. Điền số thích hợp vào ô trống:
–29 + 30
80
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Anh nặng 18 kg, em nặng 12 kg. Vậy em nhẹ hơn anh bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 4 kg B. 5 kg C. 6 kg D. 7kg
Phương pháp
Số kg em nhẹ hơn anh = Cân nặng của anh – Cân nặng của em
Lời giải
Em nhẹ hơn anh số ki-lô-gam là: 18 – 12 = 6 (kg)
Đáp án: C
Câu 2. Trong phép tính 95 – 27 = 68, số 27 được gọi là:
A. Số hạng B. Số bị trừ C. Số trừ D. Hiệu
Phương pháp
Dựa vào kiến thức về số bị trừ, số trừ, hiệu.
Lời giải
Trong phép tính 95 – 27 = 68, số 27 được gọi là: số trừ.
Đáp án: C
Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
.....?..... + 28 = 76 + 24 – 59
A. 6 B. 9 C. 8 D. 13
Phương pháp
- Tính kết quả vế phải
- Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ số hạng đã biết
Lời giải
.....?..... + 28 = 76 + 24 – 59
........ + 28 = 100 – 59
....... + 28 = 41
41 – 28 = 13
Đáp án: D
Câu 4. Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số mà hiệu của hai chữ số là 5:
A. 38 B. 93 C. 96 D. 49 Phương pháp
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.