
1
Họ và tên: ……………………………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – ĐỀ 6
Lớp: …………………………………….. Môn: Toán – Lớp 2
Bộ sách: Cánh diều
Thời gian làm bài: 40 phút
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1. Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là
A. 9 B. 10 C. 11 D. 12
Câu 2. Số thích hợp viết vào chỗ trống trong phép tính
là:
A. 44 và 15 B. 42 và 13 C. 44 và 16 D. 42 và 18
Câu 3. 9 dm = ……. cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 9 B. 90 C. 19 D. 10
Câu 4. Nhà Minh có nuôi 3 chục con gà và 15 con vịt. Số vịt kém số gà là:
A. 5 B. 10 C. 15 D. 20
Câu 5. Tổng lớn nhất của hai số có một chữ số khác nhau là ?
A. 16 B. 17 C. 18 D. 19
Câu 6. Hình dưới đây có bao nhiêu hình tứ giác?
A. 6 hình tứ giác B. 5 hình tứ giác
C. 4 hình tứ giác D. 3 hình tứ giác
II. TỰ LUẬN
Câu 1. Đặt tính rồi tính
a) 83 – 28 b) 19 + 24 c) 52 - 15 d) 80 – 36
.......................... ........................... ........................... ............................
.......................... ........................... ........................... ............................
.......................... ........................... ........................... ............................
Câu 2. Điền dấu > ; < ; =
a) 42 lít + 8 lít ………… 50 lít b) 34 + 26 ................... 82 - 37
Câu 3. Điền số thích hợp:
a) ……….. = 68 + 26 – 14 b) 81 – …… + 12 = 49
Câu 4. Trong cùng một tòa chung cư, nhà An ở tầng thứ 24, biết rằng nhà An
– 29 + 18 24
2
ở vị trí thấp hơn nhà Đức 9 tầng. Hỏi nhà Đức ở tầng bao nhiêu?
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
Câu 5. Túi xanh đựng 36 kg gạo. Túi xanh nặng hơn túi đỏ. Nếu thêm vào túi đỏ 8 kg gạo thì cân
nặng của hai túi bằng nhau. Hỏi túi đỏ nặng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
3
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là
A. 9 B. 10 C. 11 D. 12
Phương pháp
- Xác định số tròn chục nhỏ nhất
- Số liền sau của một số thì lớn hơn số đó 1 đơn vị.
Lời giải
Số tròn chục nhỏ nhất là 10.
Vậy số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là 11.
Đáp án: C
Câu 2. Số thích hợp viết vào chỗ trống trong phép tính
là:
A. 44 và 15 B. 42 và 13 C. 44 và 16 D. 42 và 18
Phương pháp
Thực hiện các phép tính theo chiều mũi tên để chọn đáp án thích hợp.
Lời giải
Ta có 24 + 18 = 42 ; 42 – 29 = 13
Đáp án: B
Câu 3. 9 dm = ……. cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 9 B. 90 C. 19 D. 10
Phương pháp
Áp dụng cách đồi: 1 dm = 10 cm
Lời giải
9 dm = 90 cm
Đáp án: B
Câu 4. Nhà Minh có nuôi 3 chục con gà và 15 con vịt. Số con vịt kém số con gà là:
A. 5 B. 10 C. 15 D. 20
Phương pháp
Số vịt kém số gà = số con gà – số con vịt
Lời giải
Số vịt kém số gà là: 30 – 15 = 15 (con)
– 29 + 18 24
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.