
UBND THÀNH PHỐ KON TUM TRƯỜNG TH & THCS VINH QUANG
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN CÔNG NGHỆ. LỚP 8
Năm học 2024 - 2025 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm: Gồm 20 câu, mỗi câu 0,25 điểm.( Nhận biết 16 câu, thông hiểu 4 câu)
- Phần tự luận: 5,0 điểm: Gồm Thông hiểu: 2,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm.
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I.
TT
Nội dung. ( Chương,
chủ đề)
Đơn vị kiến thức.
( Bài, mục)
Mức độ đánh giá Tổng
câu/ điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL
1
I. Vẽ kĩ thuật
1.1. Tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật
4 C1,2,3,4
1,0 đ
1 C5 0,25 đ
5
1,25 đ 1.2. Hình chiếu
1.2a. Hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện, khối tròn xoay
1 C23 2,0 đ
1
2,0 đ
1.2 b. Hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản 1.3. Bản vẽ chi tiết 4 C6, 7, 9, 10
1,0 đ
1 C8 0,25 đ
5
1,25 đ 1.4. Bản vẽ lắp 2 1 3
C11, 15
0,5 đ
C16 0,25 đ
0,75 đ 1.5. Bản vẽ nhà 3 C12, 13, 14
0,75 đ
0,5 C21a
1,0 đ
3,5
1,75 đ 2
II. Cơ khí
2.1. Vật liệu cơ khí 1 C17 0,25 đ
0,5 C21b
1,0 đ
1,5
1,25 đ 2.2. Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động
2 C18, 19
0,5 đ
1 C20 0,25 đ
1 C22 1,0 đ
4
1,75 đ Tổng câu/ điểm 16 4,0 đ
4 1,0đ
1 2,0 đ
1 2,0 đ
1 1,0 đ
23 10,0 đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I.
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
I I. Vẽ kĩ thuật
1.1. Tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật
Nhận biết: - Gọi tên được các loại khổ giấy. - Nêu được một số loại tỉ lệ. - Nêu được các loại đường nét dùng trong bản vẽ kĩ thuật. Thông hiểu: - Mô tả được tiêu chuẩn về khổ giấy. - Giải thích được tiêu chuẩn về tỉ lệ. - Mô tả được tiêu chuẩn về đường nét. - Mô tả được tiêu chuẩn về ghi kích thước.
1(C1) 1(C3)
2(C2,4)
1(C5)
1.2. Hình chiếu
1.2a. Hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện, khối tròn xoay
Nhận biết: - Trình bày khái niệm hình chiếu. - Gọi được tên các hình chiếu vuông góc, hướng chiếu. - Nhận dạng được các khối đa diện. - Nhận biết được hình chiếu của một số khối đa diện thường gặp. - Nhận biết được hình chiếu của một số khối tròn xoay thường gặp. - Trình bày được các bước vẽ hình chiếu vuông góc một số khối đa diện, tròn xoay thường gặp Thông hiểu: - Phân biệt được các hình chiếu của khối đa diện, khối tròn xoay. - Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật. - Sắp xếp đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của một số khối tròn xoay thường gặp trên bản vẽ kỹ thuật.
- Giải tích được mối liên hệ về kích thước giữa các hình chiếu. Vận dụng: - Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối đa diện theo phương pháp chiếu góc thứ nhất. - Vẽ được hình chiếu vuông góc của một số khối tròn xoay thường gặp theo phương pháp chiếu góc thứ nhất.
1.2 b. Hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản
Nhận biết: - Kể tên được các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản. - Nêu được cách xác định các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản. Thông hiểu: - Phân biệt được các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản. - Sắp xếp được đúng vị trí các hình chiếu vuông góc của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật. - Tính toán được tỉ lệ để vẽ các hình chiếu vuông góc của vật thể đơn giản. Vận dụng: - Vẽ được hình chiếu vuông góc của một vật thể đơn giản. - Ghi được kích thước đúng quy ước trong bản vẽ kĩ thuật.
1(C23)
1.3. Bản vẽ chi tiết Nhận biết: - Trình bày được nội dung và công dụng của bản vẽ chi tiết. - Kể tên các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản. Thông hiểu: - Mô tả được trình tự các bước đọc bản vẽ chi tiết đơn giản. Vận dụng:
2(C6,7) 2(C9, 10)
1(C8)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.